Hamburger SV
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Eintracht Frankfurt

Hamburger SV vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-0 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 9, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 1, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
Volksparkstadion, Hamburg
Trọng tài
Wolfgang Stark, Germany
Phong độ
WWLLL Hamburger SV
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 9' Makoto Hasebe
  2. HT0-0
  3. 65' Haris Seferović
  4. 67' Marco Russ
  5. 68' M. Gregoritsch N. Müller
  6. 75' Bastian Oczipka
  7. 76' I. Olić I. Iličević
  8. 84' S. Aigner L. Castaignos
  9. 87' S. Schipplock P. Lasogga
  10. 89' J. Flum M. Stendera
  11. 90'+2 S. Medojević M. Hasebe
  12. FT0-0

Đội hình

Hamburger SV
  1. 1J. Drobný 7.5
  2. 5J. Djourou 7.3
  3. 4E. Spahić 7.4
  4. 2D. Diekmeier 7.4
  5. 22M. Ostrzolek 7.3
  6. 7I. Iličević ▼ 76' 6.9
  7. 14A. Hunt 7.2
  8. 40G. Kačar 6.8
  9. 27N. Müller ▼ 68' 7.8
  10. 8L. Holtby 7.4
  11. 10P. Lasogga ▼ 87' 7.1

Dự bị 7

  1. 23M. Gregoritsch ▲ 68' 6.4
  2. 11I. Olić ▲ 76' 6.5
  3. 9S. Schipplock ▲ 87'
  4. 3Cleber Reis
  5. 15R. Adler
  6. 21M. Diaz
  7. 24G. Sakai
Eintracht Frankfurt
  1. 1L. Hradecky 7.2
  2. 4M. Russ 7.3
  3. 19D. Abraham 7.0
  4. 6B. Oczipka 6.9
  5. 14A. Meier 7.0
  6. 20M. Hasebe ▼ 90' 6.1
  7. 7S. Reinartz 6.9
  8. 27A. Ignjovski 6.8
  9. 21M. Stendera ▼ 89' 6.3
  10. 9H. Seferović 6.7
  11. 30L. Castaignos ▼ 84' 6.5

Dự bị 7

  1. 16S. Aigner ▲ 84'
  2. 18J. Flum ▲ 89'
  3. 25S. Medojević ▲ 90'
  4. 5C. Zambrano
  5. 10V. Kadlec
  6. 13H. Lindner
  7. 24L. Waldschmidt

Thống kê

005
1140
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm7
1Trúng đích4
9Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm3
5Phạt góc11
4Việt vị5
0Phạm lỗi0
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
453Chuyền bóng441
335Chuyền chính xác319
74%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 80 - 17 +63 88
2
Borussia Dortmund
34 82 - 34 +48 78
3
Bayer Leverkusen
34 56 - 40 +16 60
4
Borussia Mönchengladbach
34 67 - 50 +17 55
5
FC Schalke 04
34 51 - 49 +2 52
6
1. FSV Mainz 05
34 46 - 42 +4 50
7
Hertha BSC Berlin
34 42 - 42 0 50
8
VfL Wolfsburg
34 47 - 49 -2 45
9
1. FC Köln
34 38 - 42 -4 43
10
Hamburger SV
34 40 - 46 -6 41
11
FC Ingolstadt 04
34 33 - 42 -9 40
12
FC Augsburg
34 42 - 52 -10 38
13
SV Werder Bremen
34 50 - 65 -15 38
14
SV Darmstadt 98
34 38 - 53 -15 38
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 39 - 54 -15 37
16
Eintracht Frankfurt
34 34 - 52 -18 36
17
VfB Stuttgart
34 50 - 75 -25 33
18
Hannover 96
34 31 - 62 -31 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu36
42Ghi được37
49Thủng lưới53
1.2Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu