Eintracht Frankfurt
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hamburger SV

Eintracht Frankfurt vs Hamburger SV

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 0-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 5, hòa 4, Hamburger SV thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Trọng tài
Benjamin Cortus, Germany
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWLLL Hamburger SV
  1. HT0-0
  2. 60' M. Gregoritsch L. Holtby
  3. 68' Gideon Jung
  4. 71' N. Müller A. Hunt
  5. 81' T. Tawatha M. Russ
  6. 83' Omar Mascarell
  7. 84' A. Meier B. Hrgota
  8. 90' D. Blum A. Rebić
  9. 90'+1 P. Lasogga B. Wood
  10. FT0-0

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Kovač
  1. 1L. Hradecky 6.9
  2. 4M. Russ ▼ 81' 7.0
  3. 19D. Abraham 7.7
  4. 6B. Oczipka 6.6
  5. 22T. Chandler 6.9
  6. 15M. Hector 7.4
  7. 10M. Fabián 6.8
  8. 39Omar Mascarell 6.5
  9. 11M. Gaćinović 7.2
  10. 31B. Hrgota ▼ 84' 6.6
  11. 17A. Rebić ▼ 90' 6.9

Dự bị 7

  1. 33T. Tawatha ▲ 81' 6.3
  2. 14A. Meier ▲ 84' 6.5
  3. 7D. Blum ▲ 90'
  4. 13H. Lindner
  5. 18M. Besuschkow
  6. 24M. Wolf
  7. 28A. Barkok
Hamburger SV Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 1R. Adler 7.2
  2. 9K. Papadopoulos 7.1
  3. 2D. Diekmeier 6.8
  4. 24G. Sakai 6.8
  5. 22M. Ostrzolek 7.0
  6. 28G. Jung 7.1
  7. 14A. Hunt ▼ 71' 7.1
  8. 20A. Ekdal 6.8
  9. 8L. Holtby ▼ 60' 6.6
  10. 17F. Kostić 6.2
  11. 7B. Wood ▼ 90' 6.4

Dự bị 7

  1. 11M. Gregoritsch ▲ 60' 6.6
  2. 27N. Müller ▲ 71' 6.4
  3. 10P. Lasogga ▲ 90'
  4. 5J. Djourou
  5. 6Douglas Santos
  6. 12Walace
  7. 31C. Mathenia

Thống kê

014
710
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm5
1Trúng đích0
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm2
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc7
2Việt vị1
19Phạm lỗi24
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua1
319Chuyền bóng301
183Chuyền chính xác153
57%Chính xác chuyền51%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 89 - 22 +67 82
2
RB Leipzig
34 66 - 39 +27 67
3
Borussia Dortmund
34 72 - 40 +32 64
4
TSG 1899 Hoffenheim
34 64 - 37 +27 62
5
1. FC Köln
34 51 - 42 +9 49
6
Hertha BSC Berlin
34 43 - 47 -4 49
7
SC Freiburg
34 42 - 60 -18 48
8
SV Werder Bremen
34 61 - 64 -3 45
9
Borussia Mönchengladbach
34 45 - 49 -4 45
10
FC Schalke 04
34 45 - 40 +5 43
11
Eintracht Frankfurt
34 36 - 43 -7 42
12
Bayer Leverkusen
34 53 - 55 -2 41
13
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 38
14
Hamburger SV
34 33 - 61 -28 38
15
1. FSV Mainz 05
34 44 - 55 -11 37
16
VfL Wolfsburg
34 34 - 52 -18 37
17
FC Ingolstadt 04
34 36 - 57 -21 32
18
SV Darmstadt 98
34 28 - 63 -35 25
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu38
44Ghi được41
50Thủng lưới63
1.1Bàn thắng mỗi trận1.08
13Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu