TSG 1899 Hoffenheim
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Borussia Dortmund

TSG 1899 Hoffenheim vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 2-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
LWWWW Borussia Dortmund
  1. 31' Wouter Burger
  2. 39' Andrej Kramarić
  3. 42' R. Bensebaini N. Sule
  4. 42' A. Kramaric11m 1-0
  5. HT1-0
  6. 60' A. Prass B. Toure
  7. 60' G. Promel W. Burger
  8. 60' S. Guirassy F. Silva
  9. 71' S. Inacio M. Sabitzer
  10. 71' J. Brandt D. Svensson
  11. 72' R. Hranac Bernardo
  12. 77' Alexander Prass
  13. 82' M. Moerstedt T. Lemperle
  14. 84' Nico Schlotterbeck
  15. 87' 1-1 S. Guirassy · R. Bensebaini
  16. 90'+6 Alexander Prass
  17. 90'+10 Samuele Inacio
  18. 90'+7 Julian Ryerson
  19. 90' A. Kramaric11m 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.7
  2. 34V. Coufal 7.5
  3. 5O. Kabak 6.6
  4. 21A. Hajdari 7.2
  5. 13Bernardo ▼ 72' 7.5
  6. 7L. Avdullahu 7.5
  7. 18W. Burger ▼ 60' 7.2
  8. 27A. Kramaric ⚽2 7.9
  9. 11F. Asllani 6.2
  10. 29B. Toure ▼ 60' 6.7
  11. 19T. Lemperle ▼ 82' 6.5

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 9I. Bebou
  3. 22A. Prass ▲ 60' 6.2
  4. 2R. Hranac ▲ 72' 6.3
  5. 10M. Damar
  6. 33M. Moerstedt ▲ 82' 6.3
  7. 25K. Akpoguma
  8. 6G. Promel ▲ 60' 6.6
  9. 20C. Campbell
Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 7.3
  2. 25N. Sule ▼ 42' 6.7
  3. 3W. Anton 7.3
  4. 4N. Schlotterbeck 6.6
  5. 26J. Ryerson 7.2
  6. 20M. Sabitzer ▼ 71' 6.6
  7. 7J. Bellingham 6.3
  8. 24D. Svensson ▼ 71' 6.9
  9. 17C. Chukwuemeka 6.2
  10. 14M. Beier 6.7
  11. 21F. Silva ▼ 60' 6.2

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 39F. Mane
  3. 40S. Inacio ▲ 71' 6.3
  4. 41M. Albert
  5. 10J. Brandt ▲ 71' 6.2
  6. 9S. Guirassy ▲ 60' 7.7
  7. 5R. Bensebaini ▲ 42' 7.2
  8. 6S. Ozcan
  9. 2Y. Couto

Thống kê

024
330
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm8
4Trúng đích3
4Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc3
6Việt vị3
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
0.80Bàn thắng ngăn chặn0.80
381Chuyền bóng436
309Chuyền chính xác359
81%Chính xác chuyền82%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu50
98Ghi được106
57Thủng lưới62
2.33Bàn thắng mỗi trận2.12
11Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn29
50Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu