TSG 1899 Hoffenheim vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 0-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- LWWWW Borussia Dortmund
- 27' Ozan Kabak
- 30' ▲ E. Bičakčić ▼ O. Kabak
- 43' 0-1 J. Brandt · M. Reus
- HT0-1
- 51' Kevin Akpoguma
- 57' Oliver Baumann
- 58' Marius Wolf
- 64' ▲ D. Malen ▼ J. Bynoe-Gittens
- 65' ▲ F. Asllani ▼ I. Bebou
- 65' ▲ K. Dolberg ▼ U. Tohumcu
- 70' Jude Bellingham
- 77' ▲ S. Özcan ▼ S. Haller
- 78' ▲ A. Stiller ▼ S. Rudy
- 88' ▲ M. Hummels ▼ M. Reus
- 90'+3 Kevin Vogt
- FT0-1
Đội hình
- 1O. Baumann 9.3
- 5O. Kabak ▼ 30' 7.0
- 22K. Vogt 6.6
- 25K. Akpoguma 7.2
- 3P. Kadeřábek 6.9
- 16S. Rudy ▼ 78' 6.5
- 40U. Tohumcu ▼ 65' 6.3
- 11Angeliño 7.7
- 14C. Baumgartner 8.0
- 9I. Bebou ▼ 65' 6.3
- 27A. Kramarić 7.0
Dự bị 9
- 4E. Bičakčić ▲ 30' 6.7
- 44F. Asllani ▲ 65' 6.0
- 19K. Dolberg ▲ 65' 6.6
- 13A. Stiller ▲ 78' 7.5
- 23J. Brooks
- 37L. Philipp
- 20F. Becker
- 17T. Delaney
- 10M. Dabbur
- 1G. Kobel 7.9
- 17M. Wolf 7.5
- 25N. Süle 7.5
- 4N. Schlotterbeck 7.3
- 13Raphaël Guerreiro 7.3
- 11M. Reus ⇢ ▼ 88' 7.6
- 23E. Can 7.6
- 22J. Bellingham 7.9
- 19J. Brandt ⚽ 8.2
- 9S. Haller ▼ 77' 6.9
- 43J. Bynoe-Gittens ▼ 64' 6.9
Dự bị 9
- 21D. Malen ▲ 64' 6.7
- 6S. Özcan ▲ 77' 6.2
- 15M. Hummels ▲ 88' 6.7
- 8M. Dahoud
- 33A. Meyer
- 30F. Passlack
- 24T. Meunier
- 20A. Modeste
- 7G. Reyna
Thống kê
03⚑12
⚑1110
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm25
4Trúng đích12
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm19
5Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn4
12Phạt góc11
2Việt vị1
11Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
11Cứu thua4
366Chuyền bóng483
275Chuyền chính xác403
75%Chính xác chuyền83%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu57
71Ghi được128
66Thủng lưới70
1.69Bàn thắng mỗi trận2.25
9Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn36
35Hiệp hai58