Borussia Dortmund vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
- Sân vận động
- SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
- Trọng tài
- D. Siebert
- Phong độ
- LWWWW Borussia Dortmund
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 16' M. Reus · J. Brandt 1-0
- 35' Robert Skov
- 44' ▲ T. Hazard ▼ J. Bynoe-Gittens
- HT1-0
- 46' ▲ S. Rudy ▼ D. Geiger
- 46' ▲ M. Damar ▼ C. Baumgartner
- 46' ▲ P. Kadeřábek ▼ R. Skov
- 57' Jude Bellingham
- 57' Marco Reus
- 57' Kevin Vogt
- 64' Ozan Kabak
- 71' ▲ M. Dabbur ▼ G. Prömel
- 76' Mats Hummels
- 80' Andrej Kramarić
- 83' ▲ N. Süle ▼ M. Wolf
- 83' ▲ G. Reyna ▼ J. Brandt
- 86' ▲ J. Bruun Larsen ▼ G. Rutter
- 90'+2 ▲ Y. Moukoko ▼ M. Reus
- FT1-0
Đội hình
- 1G. Kobel 7.2
- 24T. Meunier 7.5
- 15M. Hummels 7.3
- 4N. Schlotterbeck 6.9
- 17M. Wolf ▼ 83' 7.9
- 19J. Brandt ⇢ ▼ 83' 7.2
- 22J. Bellingham 7.3
- 6S. Özcan 7.0
- 11M. Reus ⚽ ▼ 90' 7.2
- 43J. Bynoe-Gittens ▼ 44' 6.2
- 20A. Modeste 7.3
Dự bị 8
- 10T. Hazard ▲ 44' 6.9
- 25N. Süle ▲ 83' 6.9
- 7G. Reyna ▲ 83' 6.7
- 18Y. Moukoko ▲ 90'
- 23E. Can
- 36T. Rothe
- 33A. Meyer
- 30F. Passlack
- 1O. Baumann 7.3
- 5O. Kabak 6.9
- 22K. Vogt 7.2
- 25K. Akpoguma 6.3
- 29R. Skov ▼ 46' 6.5
- 6G. Prömel ▼ 71' 6.2
- 8D. Geiger ▼ 46' 6.6
- 14C. Baumgartner ▼ 46' 6.3
- 11Angeliño 6.7
- 33G. Rutter ▼ 86' 6.7
- 27A. Kramarić 6.9
Dự bị 9
- 16S. Rudy ▲ 46' 6.6
- 35M. Damar ▲ 46' 6.3
- 3P. Kadeřábek ▲ 46' 7.2
- 10M. Dabbur ▲ 71' 6.6
- 7J. Bruun Larsen ▲ 86' 6.3
- 37L. Philipp
- 18D. Samassékou
- 26Eduardo Quaresma
- 13A. Stiller
Thống kê
03⚑5
⚑840
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm7
5Trúng đích2
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
5Phạt góc8
2Việt vị2
14Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
2Cứu thua4
450Chuyền bóng440
367Chuyền chính xác365
82%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu42
128Ghi được71
70Thủng lưới66
2.25Bàn thắng mỗi trận1.69
19Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn26
58Hiệp hai35