Borussia Dortmund
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
TSG 1899 Hoffenheim

Borussia Dortmund vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 43' J. Brandt · Y. Couto 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' N. Schlotterbeck · F. Nmecha 2-0
  4. 62' A. Kramaric F. Asllani
  5. 65' Bernardo
  6. 68' Albian Hajdari
  7. 73' U. Tohumcu G. Promel
  8. 73' I. Bebou T. Lemperle
  9. 80' C. Chukwuemeka J. Brandt
  10. 80' M. Beier K. Adeyemi
  11. 80' A. Hlozek W. Burger
  12. 80' M. Moerstedt B. Toure
  13. 90'+3 J. Ryerson Y. Couto
  14. 90' J. Bellingham F. Nmecha
  15. 90' F. Silva S. Guirassy
  16. FT2-0

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovač
  1. 1G. Kobel 7.6
  2. 28A. Anselmino 7.0
  3. 3W. Anton 7.2
  4. 4N. Schlotterbeck 8.9
  5. 2Y. Couto ▼ 90' 7.9
  6. 20M. Sabitzer 6.9
  7. 8F. Nmecha ▼ 90' 6.9
  8. 24D. Svensson 6.6
  9. 27K. Adeyemi ▼ 80' 6.3
  10. 10J. Brandt ▼ 80' 7.5
  11. 9S. Guirassy ▼ 90' 6.7

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 26J. Ryerson ▲ 90'
  3. 5R. Bensebaini
  4. 23E. Can
  5. 17C. Chukwuemeka ▲ 80' 6.9
  6. 13P. Gross
  7. 7J. Bellingham ▲ 90'
  8. 21F. Silva ▲ 90'
  9. 14M. Beier ▲ 80' 6.7
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.7
  2. 34V. Coufal 7.3
  3. 2R. Hranac 6.0
  4. 21A. Hajdari 6.6
  5. 13Bernardo 5.6
  6. 6G. Promel ▼ 73' 6.3
  7. 7L. Avdullahu 7.2
  8. 18W. Burger ▼ 80' 7.2
  9. 11F. Asllani ▼ 62' 6.2
  10. 29B. Toure ▼ 80' 6.9
  11. 19T. Lemperle ▼ 73' 6.5

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 5O. Kabak
  3. 15V. Gendrey
  4. 17U. Tohumcu ▲ 73' 6.3
  5. 22A. Prass
  6. 27A. Kramaric ▲ 62' 6.2
  7. 9I. Bebou ▲ 73' 6.3
  8. 23A. Hlozek ▲ 80' 6.5
  9. 33M. Moerstedt ▲ 80' 6.7

Thống kê

007
520
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm11
4Trúng đích3
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
7Phạt góc5
0Việt vị1
7Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
380Chuyền bóng507
293Chuyền chính xác420
77%Chính xác chuyền83%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu42
106Ghi được98
62Thủng lưới57
2.12Bàn thắng mỗi trận2.33
18Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn31
60Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu