Borussia Dortmund
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

Borussia Dortmund vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-3 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 7, hòa 1, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
BVB Stadion Dortmund, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 2' 0-1 I. Bebou
  2. 21' D. Malen · M. Reus 1-1
  3. 24' Umut Tohumcu
  4. 25' N. Schlotterbeck · M. Reus 2-1
  5. 45' Marcel Sabitzer
  6. HT2-1
  7. 49' D. Jurásek R. Skov
  8. 61' 2-2 M. Beier · F. Grillitsch
  9. 64' 2-3 M. Beier · A. Stach
  10. 67' D. Geiger A. Kramarić
  11. 75' J. Bynoe-Gittens J. Sancho
  12. 75' Y. Moukoko N. Füllkrug
  13. 75' K. Adeyemi I. Maatsen
  14. 79' M. Hummels J. Ryerson
  15. 79' W. Weghorst M. Beier
  16. 79' F. Becker U. Tohumcu
  17. 79' M. Bülter I. Bebou
  18. 87' J. Duranville M. Reus
  19. 90'+4 Donyell Malen
  20. 90'+4 Dennis Geiger
  21. 90'+3 John Brooks
  22. FT2-3

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Terzić
  1. 33A. Meyer 6.5
  2. 26J. Ryerson ▼ 79' 6.3
  3. 23E. Can 6.3
  4. 4N. Schlotterbeck 7.9
  5. 22I. Maatsen ▼ 75' 6.6
  6. 19J. Brandt 7.5
  7. 20M. Sabitzer 7.5
  8. 10J. Sancho ▼ 75' 7.2
  9. 11M. Reus ⇢2 ▼ 87' 8.3
  10. 21D. Malen 7.0
  11. 14N. Füllkrug ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 43J. Bynoe-Gittens ▲ 75' 6.3
  2. 18Y. Moukoko ▲ 75' 6.6
  3. 27K. Adeyemi ▲ 75' 6.9
  4. 15M. Hummels ▲ 79' 6.7
  5. 16J. Duranville ▲ 87' 6.3
  6. 5R. Bensebaïni
  7. 17M. Wolf
  8. 6S. Özcan
  9. 35M. Lotka
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 7.6
  2. 5O. Kabak 7.2
  3. 11F. Grillitsch 7.3
  4. 23J. Brooks 7.0
  5. 3P. Kadeřábek 6.9
  6. 16A. Stach 7.3
  7. 40U. Tohumcu ▼ 79' 6.3
  8. 29R. Skov ▼ 49' 6.7
  9. 27A. Kramarić ▼ 67' 6.6
  10. 9I. Bebou ▼ 79' 7.3
  11. 14M. Beier ⚽2 ▼ 79' 8.3

Dự bị 9

  1. 19D. Jurásek ▲ 49' 6.5
  2. 8D. Geiger ▲ 67' 6.5
  3. 10W. Weghorst ▲ 79' 6.3
  4. 20F. Becker ▲ 79' 6.2
  5. 21M. Bülter ▲ 79' 6.3
  6. 15K. Adams
  7. 33M. Moerstedt
  8. 37L. Philipp
  9. 35T. Drexler

Thống kê

0210
330
70%Kiểm soát bóng30%
21Dứt điểm9
7Trúng đích5
6Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
10Phạt góc3
0Việt vị1
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
683Chuyền bóng288
601Chuyền chính xác211
88%Chính xác chuyền73%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu48
132Ghi được95
68Thủng lưới91
2.16Bàn thắng mỗi trận1.98
20Giữ sạch lưới2
34Trên 2.5 bàn40
64Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu