TSG 1899 Hoffenheim
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Borussia Dortmund

TSG 1899 Hoffenheim vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-3 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 1, Borussia Dortmund thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
LWWWW Borussia Dortmund
  1. -5' Marco Reus
  2. 18' 0-1 N. Füllkrug · J. Brandt
  3. 23' Mats Hummels
  4. 25' A. Kramarić11m 1-1
  5. 44' John Brooks
  6. 45'+3 1-2 M. Reus
  7. HT1-2
  8. 60' Felix Nmecha
  9. 61' Kevin Vogt
  10. 64' K. Adeyemi J. Brandt
  11. 67' Ramy Bensebaini
  12. 68' M. Bülter R. Skov
  13. 68' M. Berisha G. Prömel
  14. 69' E. Can F. Nmecha
  15. 71' Ramy Bensebaini
  16. 71' Ramy Bensebaini
  17. 80' N. Süle D. Malen
  18. 80' S. Haller N. Füllkrug
  19. 80' M. Wolf M. Reus
  20. 84' T. Bischof J. Brooks
  21. 84' J. Justvan M. Beier
  22. 85' Ozan Kabak
  23. 87' F. Becker A. Kramarić
  24. 90'+5 1-3 J. Ryerson
  25. FT1-3

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 6.6
  2. 5O. Kabak 6.7
  3. 23J. Brooks ▼ 84' 6.7
  4. 22K. Vogt 6.2
  5. 9I. Bebou 6.2
  6. 6G. Prömel ▼ 68' 6.3
  7. 11F. Grillitsch 7.2
  8. 16A. Stach 7.5
  9. 29R. Skov ▼ 68' 6.9
  10. 14M. Beier ▼ 84' 6.6
  11. 27A. Kramarić ▼ 87' 8.3

Dự bị 9

  1. 21M. Bülter ▲ 68' 6.7
  2. 7M. Berisha ▲ 68' 6.9
  3. 39T. Bischof ▲ 84' 6.5
  4. 17J. Justvan ▲ 84' 6.5
  5. 20F. Becker ▲ 87' 6.5
  6. 41A. Szalai
  7. 18D. Samassékou
  8. 37L. Philipp
  9. 25K. Akpoguma
Borussia Dortmund Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Terzić
  1. 1G. Kobel 7.2
  2. 26J. Ryerson 8.3
  3. 15M. Hummels 6.7
  4. 4N. Schlotterbeck 7.3
  5. 5R. Bensebaïni 6.7
  6. 8F. Nmecha ▼ 69' 7.2
  7. 6S. Özcan 7.5
  8. 19J. Brandt ▼ 64' 6.9
  9. 11M. Reus ▼ 80' 7.2
  10. 21D. Malen ▼ 80' 6.9
  11. 14N. Füllkrug ▼ 80' 7.2

Dự bị 9

  1. 27K. Adeyemi ▲ 64' 6.2
  2. 23E. Can ▲ 69' 6.6
  3. 25N. Süle ▲ 80' 6.6
  4. 9S. Haller ▲ 80' 6.5
  5. 17M. Wolf ▲ 80' 6.6
  6. 18Y. Moukoko
  7. 7G. Reyna
  8. 43J. Bynoe-Gittens
  9. 33A. Meyer

Thống kê

034
351
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm6
3Trúng đích5
8Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
4Phạt góc3
0Việt vị2
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
431Chuyền bóng388
352Chuyền chính xác301
82%Chính xác chuyền78%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu61
95Ghi được132
91Thủng lưới68
1.98Bàn thắng mỗi trận2.16
2Giữ sạch lưới20
40Trên 2.5 bàn34
43Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu