TSG 1899 Hoffenheim
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
1. FSV Mainz 05

TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 3, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 7' Dominik Kohr
  2. 13' 0-1 P. Tietz · P. Mwene
  3. 23' F. Asllani · B. Toure 1-1
  4. 37' K. Potulski D. Kohr
  5. 45' Ozan Kabak
  6. HT1-1
  7. 46' N. Veratschnig S. Widmer
  8. 47' Vladimír Coufal
  9. 61' A. Kramaric F. Asllani
  10. 61' L. Avdullahu V. Coufal
  11. 75' A. Sieb S. Becker
  12. 75' S. Kawasaki Lee Jae-Sung
  13. 79' Wouter Burger
  14. 79' 1-2 P. Tietz
  15. 80' Oliver Baumann
  16. 84' I. Bebou A. Prass
  17. 87' M. Moerstedt T. Lemperle
  18. 87' L. Maloney P. Nebel
  19. FT1-2

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 7.3
  2. 34V. Coufal ▼ 61' 7.0
  3. 5O. Kabak 6.9
  4. 21A. Hajdari 6.7
  5. 13Bernardo 6.6
  6. 18W. Burger 6.9
  7. 6G. Promel 7.0
  8. 11F. Asllani ▼ 61' 7.9
  9. 22A. Prass ▼ 84' 7.3
  10. 19T. Lemperle ▼ 87' 6.6
  11. 29B. Toure 6.7

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 27A. Kramaric ▲ 61' 6.7
  3. 9I. Bebou ▲ 84' 6.2
  4. 2R. Hranac
  5. 7L. Avdullahu ▲ 61' 6.9
  6. 10M. Damar
  7. 33M. Moerstedt ▲ 87' 6.3
  8. 25K. Akpoguma
  9. 20C. Campbell
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 7.9
  2. 21D. da Costa 6.6
  3. 4S. Posch 6.7
  4. 31D. Kohr ▼ 37' 6.2
  5. 30S. Widmer ▼ 46' 6.7
  6. 8P. Nebel ▼ 87' 6.9
  7. 6K. Sano 7.5
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 75' 6.2
  9. 2P. Mwene 7.2
  10. 23S. Becker ▼ 75' 6.3
  11. 20P. Tietz ⚽2 7.3

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 15L. Maloney ▲ 87' 6.5
  3. 11A. Sieb ▲ 75' 6.5
  4. 14W. Boving
  5. 24S. Kawasaki ▲ 75' 6.3
  6. 5M. Leitsch
  7. 22N. Veratschnig ▲ 46' 7.0
  8. 44N. Weiper
  9. 48K. Potulski ▲ 37' 7.7

Thống kê

047
310
60%Kiểm soát bóng40%
16Dứt điểm9
5Trúng đích5
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn2
7Phạt góc3
0Việt vị4
11Phạm lỗi5
4Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
491Chuyền bóng310
389Chuyền chính xác218
79%Chính xác chuyền70%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.19

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu51
98Ghi được69
57Thủng lưới66
2.33Bàn thắng mỗi trận1.35
11Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn24
50Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu