TSG 1899 Hoffenheim
4 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FSV Mainz 05

TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 4-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 3, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Trọng tài
D. Schlager
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 9' Christoph Baumgartner
  2. 10' Kevin Akpoguma
  3. 14' D. Burgzorg J. Burkardt
  4. 41' Alexander Hack
  5. HT0-0
  6. 46' S. Nsoki K. Akpoguma
  7. 46' N. Tauer D. Burgzorg
  8. 53' A. Kramarić · G. Rutter 1-0
  9. 64' Lee Jae-Sung A. Fulgini
  10. 64' E. Fernandes L. Barreiro
  11. 66' Kevin Vogt
  12. 69' G. Prömel · C. Baumgartner 2-0
  13. 70' M. Dabbur A. Kramarić
  14. 70' S. Rudy D. Geiger
  15. 75' Angeliño R. Skov
  16. 75' A. Caci Aarón Martín
  17. 80' M. Dabbur · Angeliño 3-0
  18. 83' 3-1 D. Kohr
  19. 84' A. Stiller C. Baumgartner
  20. 85' Karim Onisiwo
  21. 87' Stefan Bell
  22. 90'+2 P. Kadeřábek · A. Stiller 4-1
  23. FT4-1

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: A. Breitenreiter
  1. 1O. Baumann 6.3
  2. 5O. Kabak 7.3
  3. 22K. Vogt 7.3
  4. 25K. Akpoguma ▼ 46' 6.9
  5. 8D. Geiger ▼ 70' 7.3
  6. 3P. Kadeřábek 7.5
  7. 6G. Prömel 7.3
  8. 14C. Baumgartner ▼ 84' 7.5
  9. 29R. Skov ▼ 75' 7.3
  10. 33G. Rutter 7.6
  11. 27A. Kramarić ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 34S. Nsoki ▲ 46' 6.9
  2. 10M. Dabbur ▲ 70' 7.3
  3. 16S. Rudy ▲ 70' 6.7
  4. 11Angeliño ▲ 75' 6.9
  5. 13A. Stiller ▲ 84' 7.3
  6. 7J. Bruun Larsen
  7. 18D. Samassékou
  8. 35M. Damar
  9. 37L. Philipp
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.7
  2. 16S. Bell 6.0
  3. 42A. Hack 5.2
  4. 5M. Leitsch 6.3
  5. 30S. Widmer 6.5
  6. 8L. Barreiro ▼ 64' 6.7
  7. 31D. Kohr 7.6
  8. 3Aarón Martín ▼ 75' 6.6
  9. 10A. Fulgini ▼ 64' 6.5
  10. 29J. Burkardt ▼ 14' 5.9
  11. 9K. Onisiwo 6.9

Dự bị 9

  1. 37D. Burgzorg ▲ 14' 6.7
  2. 17N. Tauer ▲ 46' 6.3
  3. 7Lee Jae-Sung ▲ 64' 6.5
  4. 20E. Fernandes ▲ 64' 6.2
  5. 19A. Caci ▲ 75' 6.0
  6. 1F. Dahmen
  7. 21D. da Costa
  8. 4A. Barkok
  9. 36M. Mustapha

Thống kê

037
521
65%Kiểm soát bóng35%
21Dứt điểm9
9Trúng đích2
10Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
7Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5
600Chuyền bóng315
516Chuyền chính xác214
86%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu43
71Ghi được70
66Thủng lưới68
1.69Bàn thắng mỗi trận1.63
9Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu