TSG 1899 Hoffenheim
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FSV Mainz 05

TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 2-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 3, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
Sân vận động
PreZero Arena, Sinsheim
Phong độ
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
WWWDW 1. FSV Mainz 05
  1. 4' A. Kramarić · B. Touré 1-0
  2. 23' Arthur Chaves
  3. 32' A. Kramarić · B. Touré 2-0
  4. 40' A. Nordin P. Mwene
  5. 45'+2 Stanley N'Soki
  6. HT2-0
  7. 49' Paul Nebel
  8. 67' A. Hložek B. Touré
  9. 67' A. Sieb N. Veratschnig
  10. 74' D. Jurásek M. Bülter
  11. 75' Tom Bischof
  12. 83' Hong Hyun-Seok D. Kohr
  13. 85' E. Yardımcı H. Tabaković
  14. 86' D. Geiger A. Kramarić
  15. 90'+3 Oliver Baumann
  16. 90'+4 Paul Nebel
  17. 90'+4 Paul Nebel
  18. FT2-0

Đội hình

TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ilzer
  1. 1O. Baumann 7.2
  2. 15V. Gendrey 6.9
  3. 35Arthur Chaves 7.5
  4. 25K. Akpoguma 7.3
  5. 34S. Nsoki 7.0
  6. 16A. Stach 7.2
  7. 7T. Bischof 6.9
  8. 29B. Touré ⇢2 ▼ 67' 7.5
  9. 27A. Kramarić ⚽2 ▼ 86' 8.3
  10. 21M. Bülter ▼ 74' 6.9
  11. 26H. Tabaković ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 23A. Hložek ▲ 67' 6.6
  2. 19D. Jurásek ▲ 74' 6.3
  3. 53E. Yardımcı ▲ 85' 6.6
  4. 8D. Geiger ▲ 86' 6.7
  5. 20F. Becker
  6. 3P. Kadeřábek
  7. 14G. Orban
  8. 17U. Tohumcu
  9. 37L. Philipp
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.9
  2. 21D. da Costa 6.9
  3. 3M. Jenz 6.9
  4. 31D. Kohr ▼ 83' 7.3
  5. 19A. Caci 6.9
  6. 6K. Sano 7.5
  7. 7Lee Jae-Sung 6.9
  8. 2P. Mwene ▼ 40' 5.9
  9. 8P. Nebel 7.3
  10. 22N. Veratschnig ▼ 67' 7.0
  11. 44N. Weiper 7.2

Dự bị 9

  1. 9A. Nordin ▲ 40' 7.2
  2. 11A. Sieb ▲ 67' 6.2
  3. 14Hong Hyun-Seok ▲ 83' 6.9
  4. 33D. Batz
  5. 25A. Hanche-Olsen
  6. 30S. Widmer
  7. 15L. Maloney
  8. 42D. Gleiber
  9. 1L. Rieß

Thống kê

044
721
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm14
5Trúng đích1
1Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
4Phạt góc7
2Việt vị2
18Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
279Chuyền bóng506
195Chuyền chính xác419
70%Chính xác chuyền83%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu42
73Ghi được74
96Thủng lưới55
1.43Bàn thắng mỗi trận1.76
6Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu