1. FSV Mainz 05
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
TSG 1899 Hoffenheim

1. FSV Mainz 05 vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
S. Stegemann
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 33' L. Barreiro 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Stach D. Kohr
  4. 46' S. Rudy T. Delaney
  5. 59' M. Dabbur K. Dolberg
  6. 59' I. Bebou A. Kramarić
  7. 66' Dennis Geiger
  8. 69' F. Becker D. Geiger
  9. 69' R. Skov K. Akpoguma
  10. 73' A. Barkok M. Ingvartsen
  11. 73' S. Widmer D. da Costa
  12. 81' Sebastian Rudy
  13. 83' N. Weiper Lee Jae-Sung
  14. 85' Christoph Baumgartner
  15. 90'+2 Aymen Barkok
  16. 90' Kevin Vogt
  17. 90'+4 A. Hack L. Ajorque
  18. FT1-0

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 7.7
  2. 25A. Hanche-Olsen 7.5
  3. 16S. Bell 7.3
  4. 20E. Fernandes 7.9
  5. 21D. da Costa ▼ 73' 6.6
  6. 8L. Barreiro 7.5
  7. 31D. Kohr ▼ 46' 6.7
  8. 19A. Caci 7.3
  9. 11M. Ingvartsen ▼ 73' 6.2
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 83' 6.6
  11. 17L. Ajorque ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 6A. Stach ▲ 46' 6.9
  2. 4A. Barkok ▲ 73' 6.7
  3. 30S. Widmer ▲ 73' 6.5
  4. 44N. Weiper ▲ 83' 6.9
  5. 42A. Hack ▲ 90'
  6. 5M. Leitsch
  7. 3Aarón Martín
  8. 37D. Burgzorg
  9. 1F. Dahmen
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 7.3
  2. 5O. Kabak 7.2
  3. 22K. Vogt 7.0
  4. 25K. Akpoguma ▼ 69' 7.2
  5. 3P. Kadeřábek 6.7
  6. 17T. Delaney ▼ 46' 6.7
  7. 8D. Geiger ▼ 69' 7.2
  8. 11Angeliño 7.0
  9. 27A. Kramarić ▼ 59' 6.9
  10. 14C. Baumgartner 6.9
  11. 19K. Dolberg ▼ 59' 6.6

Dự bị 9

  1. 16S. Rudy ▲ 46' 6.5
  2. 10M. Dabbur ▲ 59' 6.6
  3. 9I. Bebou ▲ 59' 6.9
  4. 20F. Becker ▲ 69' 6.7
  5. 29R. Skov ▲ 69' 6.7
  6. 23J. Brooks
  7. 40U. Tohumcu
  8. 4E. Bičakčić
  9. 37L. Philipp

Thống kê

0111
340
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm15
6Trúng đích3
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn7
11Phạt góc3
4Việt vị1
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
4Cứu thua5
361Chuyền bóng428
260Chuyền chính xác312
72%Chính xác chuyền73%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu42
70Ghi được71
68Thủng lưới66
1.63Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu