TSG 1899 Hoffenheim vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: TSG 1899 Hoffenheim 1-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSG 1899 Hoffenheim thắng 2, hòa 3, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
- Sân vận động
- PreZero Arena, Sinsheim
- Phong độ
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- 25' Andrej Kramarić
- 25' Edimilson Fernandes
- 29' Anthony Caci
- 30' John Brooks
- 32' Ozan Kabak
- 39' 0-1 M. Richter · E. Fernandes
- 44' Grischa Prömel
- HT0-1
- 46' ▲ K. Akpoguma ▼ O. Kabak
- 46' ▲ F. Grillitsch ▼ G. Prömel
- 46' ▲ P. Kadeřábek ▼ M. Bülter
- 48' R. Skov · P. Kadeřábek 1-1
- 63' ▲ I. Bebou ▼ R. Skov
- 66' Jae-Sung Lee
- 68' Marco Richter
- 69' ▲ B. Gruda ▼ A. Barkok
- 73' ▲ J. Burkardt ▼ Lee Jae-Sung
- 78' ▲ F. Becker ▼ A. Stach
- 90'+1 Phillipp Mwene
- 90'+3 ▲ D. da Costa ▼ S. Widmer
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Baumann 8.3
- 5O. Kabak ▼ 46' 6.7
- 23J. Brooks 6.9
- 22K. Vogt 7.7
- 16A. Stach ▼ 78' 7.3
- 29R. Skov ⚽ ▼ 63' 7.3
- 6G. Prömel ▼ 46' 6.9
- 27A. Kramarić 7.0
- 21M. Bülter ▼ 46' 6.6
- 14M. Beier 6.6
- 10W. Weghorst 7.3
Dự bị 9
- 25K. Akpoguma ▲ 46' 6.7
- 11F. Grillitsch ▲ 46' 7.2
- 3P. Kadeřábek ▲ 46' 6.9
- 9I. Bebou ▲ 63' 6.3
- 20F. Becker ▲ 78' 6.3
- 39T. Bischof
- 37L. Philipp
- 41A. Szalai
- 40U. Tohumcu
- 27R. Zentner 6.9
- 30S. Widmer ▼ 90' 7.0
- 20E. Fernandes ⇢ 8.0
- 19A. Caci 7.0
- 2P. Mwene 6.9
- 14T. Krauß 6.9
- 8L. Barreiro 6.9
- 4A. Barkok ▼ 69' 6.3
- 7Lee Jae-Sung ▼ 73' 6.9
- 10M. Richter ⚽ 8.0
- 17L. Ajorque 6.9
Dự bị 9
- 43B. Gruda ▲ 69' 6.9
- 29J. Burkardt ▲ 73' 6.6
- 21D. da Costa ▲ 90'
- 45D. Mamutovic
- 48M. Müller
- 24M. Papela
- 16S. Bell
- 47L. Wilhelm
- 1L. Rieß
Thống kê
04⚑4
⚑540
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm14
4Trúng đích5
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị1
9Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
4Cứu thua3
522Chuyền bóng456
419Chuyền chính xác350
80%Chính xác chuyền77%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu41
95Ghi được55
91Thủng lưới58
1.98Bàn thắng mỗi trận1.34
2Giữ sạch lưới11
40Trên 2.5 bàn19
43Hiệp hai25