1. FSV Mainz 05 vs TSG 1899 Hoffenheim
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWWDW 1. FSV Mainz 05
- LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
- 4' J. Burkardt · Lee Jae-Sung 1-0
- 16' Phillipp Mwene
- 24' J. Burkardt · A. Caci 2-0
- 28' Andrej Kramarić
- 32' Pavel Kadeřábek
- HT2-0
- 46' ▲ V. Gendrey ▼ P. Kadeřábek
- 47' Anton Stach
- 68' ▲ D. Jurásek ▼ A. Kramarić
- 68' ▲ M. Moerstedt ▼ H. Tabaković
- 73' ▲ S. Widmer ▼ A. Caci
- 79' ▲ D. Geiger ▼ A. Prass
- 79' ▲ M. Berisha ▼ J. Bruun Larsen
- 87' ▲ Hong Hyun-Seok ▼ P. Nebel
- 90'+1 ▲ N. Veratschnig ▼ P. Mwene
- 90'+1 ▲ A. Sieb ▼ J. Burkardt
- FT2-0
Đội hình
- 27R. Zentner 7.2
- 21D. da Costa 7.2
- 16S. Bell 7.2
- 31D. Kohr 7.2
- 19A. Caci ⇢ ▼ 73' 6.3
- 6K. Sano 7.7
- 18N. Amiri 8.2
- 2P. Mwene ▼ 90' 7.2
- 8P. Nebel ▼ 87' 6.6
- 7Lee Jae-Sung ⇢ 7.7
- 29J. Burkardt ⚽2 ▼ 90' 8.2
Dự bị 9
- 30S. Widmer ▲ 73' 6.3
- 14Hong Hyun-Seok ▲ 87'
- 22N. Veratschnig ▲ 90'
- 11A. Sieb ▲ 90'
- 4A. Barkok
- 25A. Hanche-Olsen
- 5M. Leitsch
- 3M. Jenz
- 1L. Rieß
- 1O. Baumann 7.6
- 3P. Kadeřábek ▼ 46' 5.9
- 25K. Akpoguma 7.3
- 34S. Nsoki 6.7
- 22A. Prass ▼ 79' 6.2
- 16A. Stach 6.9
- 7T. Bischof 7.9
- 23A. Hložek 7.0
- 27A. Kramarić ▼ 68' 6.2
- 29J. Bruun Larsen ▼ 79' 6.0
- 26H. Tabaković ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 15V. Gendrey ▲ 46' 7.0
- 19D. Jurásek ▲ 68' 6.7
- 33M. Moerstedt ▲ 68' 6.9
- 8D. Geiger ▲ 79' 6.7
- 10M. Berisha ▲ 79' 6.6
- 37L. Philipp
- 18D. Samassékou
- 2R. Hranáč
- 17U. Tohumcu
Thống kê
01⚑8
⚑330
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm10
8Trúng đích2
4Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
8Phạt góc3
0Việt vị2
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
2Cứu thua6
1.35Bàn thắng ngăn chặn1.35
438Chuyền bóng406
324Chuyền chính xác306
74%Chính xác chuyền75%
2.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu51
74Ghi được73
55Thủng lưới96
1.76Bàn thắng mỗi trận1.43
10Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai43