1. FSV Mainz 05
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
TSG 1899 Hoffenheim

1. FSV Mainz 05 vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-0 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
C. Dingert
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 17' Benjamin Hübner
  2. HT0-0
  3. 62' C. Baumgartner M. Dabbur
  4. 62' F. Grillitsch B. Hübner
  5. 63' H. Nordtveit S. Posch
  6. 67' D. Kohr L. Barreiro
  7. 67' Lee Jae-Sung J. Boëtius
  8. 74' Georginio Rutter
  9. 79' Lee Jae-Sung · K. Onisiwo 1-0
  10. 82' Silvan Widmer
  11. 83' M. Niakhate11m 2-0
  12. 84' J. Bruun Larsen I. Bebou
  13. 84' F. Asllani A. Stiller
  14. 87' D. Burgzorg J. Burkardt
  15. 87' Á. Szalai K. Onisiwo
  16. 89' K. Stöger A. Stach
  17. FT2-0

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 7.6
  2. 16S. Bell 7.5
  3. 30S. Widmer 7.0
  4. 42A. Hack 7.3
  5. 3Aarón Martín 7.0
  6. 19M. Niakhate 7.3
  7. 5J. Boëtius ▼ 67' 7.2
  8. 6A. Stach ▼ 89' 7.3
  9. 8L. Barreiro ▼ 67' 7.0
  10. 9K. Onisiwo ▼ 87' 6.5
  11. 29J. Burkardt ▼ 87' 6.6

Dự bị 9

  1. 31D. Kohr ▲ 67' 6.7
  2. 7Lee Jae-Sung ▲ 67' 7.3
  3. 37D. Burgzorg ▲ 87' 6.3
  4. 28Á. Szalai ▲ 87' 6.7
  5. 22K. Stöger ▲ 89'
  6. 34D. Nemeth
  7. 18D. Brosinski
  8. 1F. Dahmen
  9. 23Anderson Lucoqui
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Hoeneb
  1. 1O. Baumann 6.3
  2. 21B. Hübner ▼ 62' 6.6
  3. 22K. Vogt 6.3
  4. 38S. Posch ▼ 63' 7.0
  5. 17D. Raum 7.6
  6. 8D. Geiger 6.6
  7. 13A. Stiller ▼ 84' 6.7
  8. 27A. Kramarić 6.6
  9. 10M. Dabbur ▼ 62' 6.3
  10. 9I. Bebou ▼ 84' 6.7
  11. 33G. Rutter 6.6

Dự bị 9

  1. 14C. Baumgartner ▲ 62' 6.7
  2. 11F. Grillitsch ▲ 62' 7.0
  3. 6H. Nordtveit ▲ 63' 6.6
  4. 7J. Bruun Larsen ▲ 84' 6.5
  5. 44F. Asllani ▲ 84' 6.5
  6. 34G. Haider
  7. 37L. Philipp
  8. 39T. Bischof
  9. 18D. Samassékou

Thống kê

005
320
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm16
4Trúng đích3
4Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
5Phạt góc3
2Việt vị3
12Phạm lỗi13
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
376Chuyền bóng538
290Chuyền chính xác448
77%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu39
62Ghi được70
57Thủng lưới69
1.44Bàn thắng mỗi trận1.79
12Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu