1. FSV Mainz 05
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

1. FSV Mainz 05 vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 8' 0-1 A. Hanche-Olsenphản lưới · W. Burger
  2. 24' Silvan Widmer
  3. 42' Bernardo
  4. HT0-1
  5. 46' D. da Costa L. Maloney
  6. 46' S. Kawasaki S. Widmer
  7. 58' T. Lemperle A. Kramaric
  8. 67' N. Weiper Lee Jae-Sung
  9. 68' Robin Hranáč
  10. 76' D. da Costa · B. Hollerbach 1-1
  11. 77' M. Moerstedt B. Toure
  12. 87' Dominik Kohr
  13. 88' Dominik Kohr
  14. 90'+6 Phillipp Mwene
  15. 90'+5 Nadiem Amiri
  16. 90' S. Bell B. Hollerbach
  17. 90' I. Bebou F. Asllani
  18. FT1-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Bo Bjørnholt Henriksen
  1. 27R. Zentner 8.5
  2. 31D. Kohr 6.9
  3. 15L. Maloney ▼ 46' 6.3
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.2
  5. 2P. Mwene 7.0
  6. 10N. Amiri 7.3
  7. 6K. Sano 8.0
  8. 30S. Widmer ▼ 46' 6.3
  9. 8P. Nebel 6.5
  10. 17B. Hollerbach ▼ 90' 7.0
  11. 7Lee Jae-Sung ▼ 67' 6.6

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 16S. Bell ▲ 90' 6.7
  3. 21D. da Costa ▲ 46' 8.9
  4. 22N. Veratschnig
  5. 24S. Kawasaki ▲ 46' 6.3
  6. 11A. Sieb
  7. 14W. Boving
  8. 37B. Bobzien
  9. 44N. Weiper ▲ 67' 6.2
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Christian Ilzer
  1. 1O. Baumann 6.3
  2. 34V. Coufal 7.6
  3. 2R. Hranac 6.9
  4. 21A. Hajdari 6.9
  5. 13Bernardo 8.3
  6. 6G. Promel 7.3
  7. 7L. Avdullahu 6.9
  8. 18W. Burger 6.5
  9. 27A. Kramaric ▼ 58' 6.5
  10. 29B. Toure ▼ 77' 6.5
  11. 11F. Asllani ▼ 90' 6.5

Dự bị 9

  1. 37L. Philipp
  2. 25K. Akpoguma
  3. 35Arthur Chaves
  4. 10M. Damar
  5. 17U. Tohumcu
  6. 22A. Prass
  7. 9I. Bebou ▲ 90' 6.5
  8. 19T. Lemperle ▲ 58' 6.2
  9. 33M. Moerstedt ▲ 77' 6.3

Thống kê

137
420
45%Kiểm soát bóng55%
17Dứt điểm19
3Trúng đích5
7Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn7
7Phạt góc4
2Việt vị2
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
-0.23Bàn thắng ngăn chặn-0.23
376Chuyền bóng468
265Chuyền chính xác339
70%Chính xác chuyền72%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu42
69Ghi được98
66Thủng lưới57
1.35Bàn thắng mỗi trận2.33
13Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn31
30Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu