1. FSV Mainz 05
4 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

1. FSV Mainz 05 vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 4-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 5, hòa 3, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWWDW 1. FSV Mainz 05
LDWLL TSG 1899 Hoffenheim
  1. 19' 0-1 P. Kadeřábek · A. Kramarić
  2. 39' Grischa Prömel
  3. HT0-1
  4. 46' M. Bülter D. Jurásek
  5. 47' J. Burkardt · A. Caci 1-1
  6. 51' P. Mwene · N. Amiri 2-1
  7. 60' I. Bebou W. Weghorst
  8. 60' J. Brooks T. Drexler
  9. 60' U. Tohumcu G. Prömel
  10. 63' B. Gruda · J. Burkardt 3-1
  11. 77' K. Onisiwo B. Gruda
  12. 77' S. Widmer A. Caci
  13. 81' R. Skov P. Kadeřábek
  14. 83' Ozan Kabak
  15. 85' E. Fernandes A. Hanche-Olsen
  16. 85' T. Krauß N. Amiri
  17. 88' K. Onisiwo · T. Krauß 4-1
  18. 90' L. Ajorque Lee Jae-Sung
  19. FT4-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 6.2
  2. 31D. Kohr 6.9
  3. 3S. van den Berg 7.0
  4. 25A. Hanche-Olsen ▼ 85' 6.9
  5. 19A. Caci ▼ 77' 7.6
  6. 8L. Barreiro 6.9
  7. 18N. Amiri ▼ 85' 7.9
  8. 2P. Mwene 7.5
  9. 43B. Gruda ▼ 77' 7.9
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 90' 6.9
  11. 29J. Burkardt 8.2

Dự bị 9

  1. 9K. Onisiwo ▲ 77' 7.0
  2. 30S. Widmer ▲ 77' 6.3
  3. 20E. Fernandes ▲ 85'
  4. 14T. Krauß ▲ 85'
  5. 17L. Ajorque ▲ 90'
  6. 33D. Batz
  7. 23J. Guilavogui
  8. 24M. Papela
  9. 11J. Ngankam
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 6.5
  2. 5O. Kabak 6.6
  3. 11F. Grillitsch 6.6
  4. 35T. Drexler ▼ 60' 6.5
  5. 3P. Kadeřábek ▼ 81' 7.2
  6. 6G. Prömel ▼ 60' 6.3
  7. 16A. Stach 6.6
  8. 27A. Kramarić 6.9
  9. 19D. Jurásek ▼ 46' 6.5
  10. 10W. Weghorst ▼ 60' 6.3
  11. 14M. Beier 6.7

Dự bị 9

  1. 21M. Bülter ▲ 46' 6.3
  2. 9I. Bebou ▲ 60' 6.5
  3. 23J. Brooks ▲ 60' 6.3
  4. 40U. Tohumcu ▲ 60' 6.2
  5. 29R. Skov ▲ 81' 7.3
  6. 8D. Geiger
  7. 20F. Becker
  8. 25K. Akpoguma
  9. 37L. Philipp

Thống kê

009
320
47%Kiểm soát bóng53%
25Dứt điểm5
8Trúng đích1
10Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
9Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
331Chuyền bóng397
240Chuyền chính xác295
73%Chính xác chuyền74%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

41Trận đấu48
55Ghi được95
58Thủng lưới91
1.34Bàn thắng mỗi trận1.98
11Giữ sạch lưới2
19Trên 2.5 bàn40
25Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu