1. FSV Mainz 05
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Eintracht Frankfurt

1. FSV Mainz 05 vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-1 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 1' Phillip Tietz
  2. 6' P. Nebel · S. Becker 1-0
  3. 20' 1-1 N. Brown · J. Bahoya
  4. 27' Ritsu Doan
  5. 45' Phillipp Mwene
  6. HT1-1
  7. 46' E. Skhiri N. Brown
  8. 58' A. Amaimouni J. Bahoya
  9. 64' E. Baum N. Collins
  10. 69' N. Veratschnig P. Mwene
  11. 69' N. Weiper P. Tietz
  12. 77' Sheraldo Becker
  13. 79' A. Knauff F. Chaibi
  14. 79' C. Y. Uzun R. Doan
  15. 81' S. Kawasaki Lee Jae-Sung
  16. 89' P. Nebel 2-1
  17. 90'+1 L. Maloney S. Becker
  18. FT2-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Urs Fischer
  1. 33D. Batz 7.0
  2. 21D. da Costa 6.7
  3. 4S. Posch 7.3
  4. 31D. Kohr 7.0
  5. 30S. Widmer 7.3
  6. 8P. Nebel ⚽2 8.3
  7. 6K. Sano 7.2
  8. 7Lee Jae-Sung ▼ 81' 6.3
  9. 2P. Mwene ▼ 69' 6.7
  10. 23S. Becker ▼ 90' 7.2
  11. 20P. Tietz ▼ 69' 6.2

Dự bị 9

  1. 1L. Riess
  2. 15L. Maloney ▲ 90' 6.7
  3. 11A. Sieb
  4. 14W. Boving
  5. 24S. Kawasaki ▲ 81' 6.7
  6. 5M. Leitsch
  7. 22N. Veratschnig ▲ 69' 6.6
  8. 44N. Weiper ▲ 69' 6.3
  9. 48K. Potulski
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Albert Riera
  1. 23M. Zetterer 7.2
  2. 34N. Collins ▼ 64' 6.5
  3. 5A. Amenda 7.2
  4. 3A. Theate 7.0
  5. 21N. Brown ▼ 46' 7.2
  6. 20R. Doan ▼ 79' 6.3
  7. 16H. Larsson 6.7
  8. 8F. Chaibi ▼ 79' 6.9
  9. 25A. Kalimuendo 6.2
  10. 9J. Burkardt 6.2
  11. 19J. Bahoya ▼ 58' 7.0

Dự bị 9

  1. 33J. Grahl
  2. 15E. Skhiri ▲ 46' 6.5
  3. 7A. Knauff ▲ 79' 6.3
  4. 2E. Baum ▲ 64' 6.3
  5. 31L. Arrhov
  6. 6O. Hojlund
  7. 29A. Amaimouni ▲ 58' 6.2
  8. 42C. Y. Uzun ▲ 79' 6.3
  9. 11Y. Ebnoutalib

Thống kê

025
310
30%Kiểm soát bóng70%
8Dứt điểm12
5Trúng đích4
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
5Phạt góc3
4Việt vị3
12Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
-0.25Bàn thắng ngăn chặn-0.25
235Chuyền bóng580
173Chuyền chính xác520
74%Chính xác chuyền90%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
69Ghi được90
66Thủng lưới99
1.35Bàn thắng mỗi trận1.76
13Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn35
30Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu