1. FSV Mainz 05 vs Eintracht Frankfurt
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- 10' ▲ S. Bell ▼ D. Kohr
- 16' 0-1 R. Kristensen · H. Ekitiké
- 26' ▲ S. Widmer ▼ D. da Costa
- HT0-1
- 57' J. Burkardt 1-1
- 72' Nadiem Amiri
- 74' ▲ F. Chaïbi ▼ J. Bahoya
- 74' ▲ C. Uzun ▼ A. Knauff
- 81' ▲ N. Veratschnig ▼ Lee Jae-Sung
- 81' ▲ N. Weiper ▼ P. Mwene
- 81' ▲ Hong Hyun-Seok ▼ A. Caci
- 85' ▲ N. Nkounkou ▼ N. Brown
- 90'+3 ▲ M. Batshuayi ▼ H. Ekitiké
- FT1-1
Đội hình
- 1L. Rieß 6.9
- 21D. da Costa ▼ 26' 6.2
- 25A. Hanche-Olsen 7.7
- 31D. Kohr ▼ 10' 6.3
- 19A. Caci ▼ 81' 6.3
- 6K. Sano 7.2
- 18N. Amiri 7.0
- 2P. Mwene ▼ 81' 6.9
- 8P. Nebel 7.2
- 7Lee Jae-Sung ▼ 81' 6.3
- 29J. Burkardt ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 16S. Bell ▲ 10' 6.9
- 30S. Widmer ▲ 26' 6.9
- 22N. Veratschnig ▲ 81' 6.5
- 44N. Weiper ▲ 81' 6.9
- 14Hong Hyun-Seok ▲ 81' 6.3
- 11A. Sieb
- 9A. Nordin
- 33D. Batz
- 15L. Maloney
- 1K. Trapp 6.9
- 35Tuta 7.3
- 4R. Koch 7.2
- 3A. Theate 6.9
- 13R. Kristensen ⚽ 7.7
- 15E. Skhiri 6.6
- 16H. Larsson 7.3
- 21N. Brown ▼ 85' 6.6
- 36A. Knauff ▼ 74' 6.3
- 19J. Bahoya ▼ 74' 6.9
- 11H. Ekitiké ⇢ ▼ 90' 7.3
Dự bị 9
- 8F. Chaïbi ▲ 74' 6.6
- 20C. Uzun ▲ 74' 6.3
- 29N. Nkounkou ▲ 85' 6.6
- 30M. Batshuayi ▲ 90'
- 5A. Amenda
- 33J. Grahl
- 6O. Højlund
- 17E. Wahi
- 34N. Collins
Thống kê
01⚑8
⚑100
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm8
3Trúng đích2
5Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
8Phạt góc1
3Việt vị2
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
554Chuyền bóng311
446Chuyền chính xác208
81%Chính xác chuyền67%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu55
74Ghi được121
55Thủng lưới76
1.76Bàn thắng mỗi trận2.2
10Giữ sạch lưới14
25Trên 2.5 bàn37
39Hiệp hai58