Eintracht Frankfurt vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 4, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
- Phong độ
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 45'+1 Silvan Widmer
- HT0-0
- 46' ▲ H. Larsson ▼ E. Skhiri
- 46' ▲ J. Bahoya ▼ F. Chaibi
- 66' ▲ M. Gotze ▼ A. Knauff
- 67' Danny da Costa
- 68' Phillipp Mwene
- 71' ▲ A. Sieb ▼ B. Hollerbach
- 79' ▲ N. Collins ▼ R. Kristensen
- 79' ▲ E. Wahi ▼ M. Dahoud
- 81' R. Doan · N. Collins 1-0
- 87' ▲ S. Kawasaki ▼ L. Maloney
- 87' ▲ N. Weiper ▼ S. Widmer
- 90'+6 Robin Zentner
- 90'+3 Paul Nebel
- 90' ▲ N. Veratschnig ▼ P. Mwene
- FT1-0
Đội hình
- 23M. Zetterer 6.5
- 13R. Kristensen ▼ 79' 7.9
- 4R. Koch 7.9
- 3A. Theate 7.3
- 21N. Brown 6.9
- 18M. Dahoud ▼ 79' 6.2
- 15E. Skhiri ▼ 46' 6.6
- 20R. Doan ⚽ 8.5
- 8F. Chaibi ▼ 46' 6.5
- 7A. Knauff ▼ 66' 6.6
- 9J. Burkardt 6.2
Dự bị 9
- 40Kaua Santos
- 34N. Collins ▲ 79' 6.6
- 24Buta
- 5A. Amenda
- 27M. Gotze ▲ 66' 6.9
- 16H. Larsson ▲ 46' 6.9
- 30M. Batshuayi
- 19J. Bahoya ▲ 46' 6.9
- 17E. Wahi ▲ 79' 6.6
- 27R. Zentner 7.0
- 21D. da Costa 7.0
- 15L. Maloney ▼ 87' 6.6
- 31D. Kohr 7.2
- 2P. Mwene ▼ 90' 6.5
- 10N. Amiri 7.5
- 6K. Sano 7.0
- 30S. Widmer ▼ 87' 6.6
- 8P. Nebel 6.3
- 17B. Hollerbach ▼ 71' 6.3
- 7Lee Jae-Sung 6.7
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 16S. Bell
- 48K. Potulski
- 9A. Nordin
- 22N. Veratschnig ▲ 90'
- 24S. Kawasaki ▲ 87' 6.6
- 11A. Sieb ▲ 71' 5.9
- 14W. Boving
- 44N. Weiper ▲ 87' 6.5
Thống kê
00⚑4
⚑350
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm3
4Trúng đích0
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi14
0Thẻ vàng5
0Cứu thua3
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
484Chuyền bóng391
391Chuyền chính xác268
81%Chính xác chuyền69%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu51
90Ghi được69
99Thủng lưới66
1.76Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai30