Eintracht Frankfurt
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FSV Mainz 05

Eintracht Frankfurt vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 3-0 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 4, hòa 4, 1. FSV Mainz 05 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Trọng tài
F. Brych
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 18' D. Kamada11m 1-0
  2. 22' Stefan Bell
  3. 30' Tuta
  4. 38' Andreas Hanche-Olsen
  5. 40' Aurélio Buta · Tuta 2-0
  6. HT2-0
  7. 59' R. Kolo Muani · D. Kamada 3-0
  8. 60' D. Burgzorg M. Ingvartsen
  9. 64' A. Caci Aarón Martín
  10. 64' A. Barkok Lee Jae-Sung
  11. 71' E. Ebimbe S. Rode
  12. 71' J. Lindstrøm R. Kolo Muani
  13. 80' M. Hasebe A. Touré
  14. 81' E. Shabani A. Stach
  15. 81' N. Weiper L. Ajorque
  16. 85' T. Chandler Aurélio Buta
  17. 85' P. Aaronson D. Kamada
  18. 88' Eniss Shabani
  19. FT3-0

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 7.2
  2. 18A. Touré ▼ 80' 7.3
  3. 35Tuta 7.7
  4. 2E. Ndicka 7.3
  5. 24Aurélio Buta ▼ 85' 7.5
  6. 17S. Rode ▼ 71' 7.0
  7. 8D. Sow 7.3
  8. 25C. Lenz 6.6
  9. 15D. Kamada ▼ 85' 8.2
  10. 27M. Götze 7.2
  11. 9R. Kolo Muani ▼ 71' 7.6

Dự bị 9

  1. 26E. Ebimbe ▲ 71' 6.2
  2. 29J. Lindstrøm ▲ 71' 6.6
  3. 20M. Hasebe ▲ 80' 6.3
  4. 22T. Chandler ▲ 85'
  5. 30P. Aaronson ▲ 85' 6.2
  6. 28M. Wenig
  7. 40D. Ramaj
  8. 36A. Knauff
  9. 46D. Gebuhr
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.2
  2. 20E. Fernandes 6.7
  3. 16S. Bell 6.7
  4. 25A. Hanche-Olsen 6.9
  5. 21D. da Costa 6.3
  6. 6A. Stach ▼ 81' 6.3
  7. 7Lee Jae-Sung ▼ 64' 6.9
  8. 3Aarón Martín ▼ 64' 6.2
  9. 11M. Ingvartsen ▼ 60' 6.3
  10. 9K. Onisiwo 6.3
  11. 17L. Ajorque ▼ 81' 6.6

Dự bị 9

  1. 37D. Burgzorg ▲ 60' 6.7
  2. 19A. Caci ▲ 64' 7.2
  3. 4A. Barkok ▲ 64' 6.9
  4. 41E. Shabani ▲ 81' 6.3
  5. 44N. Weiper ▲ 81' 6.6
  6. 36M. Mustapha
  7. 42A. Hack
  8. 1F. Dahmen
  9. 34L. Laux

Thống kê

015
130
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm9
6Trúng đích3
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc1
0Việt vị1
4Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
3Cứu thua3
537Chuyền bóng424
452Chuyền chính xác330
84%Chính xác chuyền78%
2.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

58Trận đấu43
100Ghi được70
84Thủng lưới68
1.72Bàn thắng mỗi trận1.63
14Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu