1. FSV Mainz 05
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Eintracht Frankfurt

1. FSV Mainz 05 vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 38' Tuta
  2. 40' J. Burkardt · K. Onisiwo 1-0
  3. 45' Stefan Bell
  4. 45'+1 Randal Kolo Muani
  5. HT1-0
  6. 46' H. Smolčić K. Jakić
  7. 58' Aarón Martín
  8. 59' S. Rode J. Lindstrøm
  9. 59' L. Pellegrini A. Knauff
  10. 67' 1-1 R. Kolo Muani · M. Götze
  11. 68' D. da Costa S. Widmer
  12. 73' A. Barkok J. Burkardt
  13. 75' Randal Kolo Muani
  14. 84' Lee Jae-Sung A. Stach
  15. 84' A. Caci Aarón Martín
  16. 84' M. Ingvartsen K. Onisiwo
  17. 90' L. Alario S. Rode
  18. FT1-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.3
  2. 16S. Bell 6.9
  3. 42A. Hack 6.6
  4. 20E. Fernandes 6.9
  5. 30S. Widmer ▼ 68' 7.0
  6. 8L. Barreiro 7.3
  7. 31D. Kohr 6.3
  8. 3Aarón Martín ▼ 84' 7.5
  9. 6A. Stach ▼ 84' 7.3
  10. 29J. Burkardt ▼ 73' 7.9
  11. 9K. Onisiwo ▼ 84' 7.5

Dự bị 9

  1. 21D. da Costa ▲ 68' 6.6
  2. 4A. Barkok ▲ 73' 6.7
  3. 7Lee Jae-Sung ▲ 84' 6.2
  4. 19A. Caci ▲ 84' 6.3
  5. 11M. Ingvartsen ▲ 84' 6.7
  6. 1F. Dahmen
  7. 37D. Burgzorg
  8. 10A. Fulgini
  9. 17N. Tauer
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 7.3
  2. 35Tuta 6.7
  3. 6K. Jakić ▼ 46' 6.3
  4. 2E. Ndicka 6.6
  5. 26E. Ebimbe 6.3
  6. 15D. Kamada 7.0
  7. 8D. Sow 6.7
  8. 36A. Knauff ▼ 59' 6.5
  9. 29J. Lindstrøm ▼ 59' 6.3
  10. 27M. Götze 7.5
  11. 9R. Kolo Muani 7.3

Dự bị 9

  1. 5H. Smolčić ▲ 46' 7.2
  2. 17S. Rode ▲ 59' 6.3
  3. 33L. Pellegrini ▲ 59' 6.9
  4. 21L. Alario ▲ 90'
  5. 28M. Wenig
  6. 19R. Borré
  7. 18A. Touré
  8. 11F. Alidou
  9. 40D. Ramaj

Thống kê

025
220
39%Kiểm soát bóng61%
18Dứt điểm10
6Trúng đích3
6Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
5Phạt góc2
1Việt vị3
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
340Chuyền bóng547
218Chuyền chính xác421
64%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu58
70Ghi được100
68Thủng lưới84
1.63Bàn thắng mỗi trận1.72
11Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu