1. FSV Mainz 05 vs Eintracht Frankfurt
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 2-2 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- 10' M. Ingvartsen 1-0
- 25' 1-1 Tuta
- 35' 1-2 R. Borré · A. Knauff
- HT1-2
- 46' ▲ K. Jakić ▼ S. Rode
- 49' M. Ingvartsen · A. Stach 2-2
- 50' Aarón Martin Caricol
- 56' Stefan Bell
- 59' ▲ A. Hrustić ▼ J. Hauge
- 59' ▲ S. Ilsanker ▼ Tuta
- 60' ▲ M. Hasebe ▼ A. Touré
- 64' ▲ L. Barreiro ▼ A. Stach
- 64' ▲ K. Stöger ▼ J. Boëtius
- 68' ▲ C. Lenz ▼ O. NDicka
- 70' ▲ N. Tauer ▼ D. Brosinski
- 70' ▲ Lee Jae-Sung ▼ M. Ingvartsen
- 74' Jonathan Burkardt
- 77' ▲ P. Nebel ▼ Lee Jae-Sung
- FT2-2
Đội hình
- 1F. Dahmen 6.2
- 18D. Brosinski ▼ 70' 7.0
- 16S. Bell 6.9
- 42A. Hack 7.5
- 3Aarón Martín 7.0
- 19M. Niakhate 6.3
- 5J. Boëtius ▼ 64' 6.9
- 31D. Kohr 6.9
- 6A. Stach ⇢ ▼ 64' 7.2
- 11M. Ingvartsen ⚽2 ▼ 70' 8.3
- 29J. Burkardt 6.9
Dự bị 7
- 8L. Barreiro ▲ 64' 6.6
- 22K. Stöger ▲ 64' 6.6
- 25N. Tauer ▲ 70' 6.7
- 7Lee Jae-Sung ▲ 70'
- 26P. Nebel ▲ 77' 6.9
- 23Anderson Lucoqui
- 27R. Zentner
- 1K. Trapp 6.3
- 18A. Touré ▼ 60' 6.7
- 2O. N'Dicka 7.3
- 35Tuta ⚽ ▼ 59' 7.7
- 17S. Rode ▼ 46' 6.5
- 10F. Kostić 6.9
- 8D. Sow 7.0
- 15D. Kamada 6.3
- 23J. Hauge ▼ 59' 6.9
- 19R. Borré ⚽ 7.2
- 36A. Knauff ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 6K. Jakić ▲ 46' 6.3
- 7A. Hrustić ▲ 59' 6.2
- 3S. Ilsanker ▲ 59' 6.7
- 20M. Hasebe ▲ 60' 6.7
- 25C. Lenz ▲ 68' 6.3
- 39Gonçalo Paciência
- 22T. Chandler
- 21R. Ache
- 31J. Grahl
Thống kê
02⚑5
⚑300
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm12
5Trúng đích4
5Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị2
7Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
435Chuyền bóng449
335Chuyền chính xác346
77%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
43Trận đấu54
62Ghi được79
57Thủng lưới72
1.44Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai34