RB Leipzig
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Augsburg

RB Leipzig vs FC Augsburg

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-1 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 4, FC Augsburg thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LWWLL RB Leipzig
WLWWW FC Augsburg
  1. 21' Mert Kömür
  2. 39' 0-1 R. Fellhauer · F. Rieder
  3. HT0-1
  4. 46' A. Kade M. Komur
  5. 61' J. Bakayoko A. Nusa
  6. 61' E. Banzuzi B. Gruda
  7. 62' Noahkai Banks
  8. 72' M. Wolf R. Fellhauer
  9. 74' B. Henrichs R. Baku
  10. 74' C. Harder Romulo Cardoso
  11. 76' Y. Diomande · C. Harder 1-1
  12. 77' E. Rexhbecaj K. Jakic
  13. 78' Dimitrios Giannoulis
  14. 84' T. Schnitzer N. Banks
  15. 85' M. Gregoritsch R. Ribeiro
  16. 90'+5 T. Gomis Y. Diomande
  17. 90' Arthur Chavesphản lưới 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 26M. Vandevoordt 8.2
  2. 17R. Baku ▼ 74' 6.7
  3. 4W. Orban 7.2
  4. 23C. Lukeba 7.3
  5. 22D. Raum 7.7
  6. 10B. Gruda ▼ 61' 6.5
  7. 13N. Seiwald 6.9
  8. 14C. Baumgartner 6.3
  9. 49Y. Diomande ▼ 90' 9.2
  10. 40Romulo Cardoso ▼ 74' 6.9
  11. 7A. Nusa ▼ 61' 7.2

Dự bị 9

  1. 25L. Zingerle
  2. 9J. Bakayoko ▲ 61' 6.3
  3. 5E. Bitshiabu
  4. 33A. Maksimovic
  5. 27T. Gomis ▲ 90'
  6. 35M. Finkgrafe
  7. 39B. Henrichs ▲ 74' 6.9
  8. 6E. Banzuzi ▲ 61' 6.7
  9. 11C. Harder ▲ 74' 6.7
FC Augsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sandro Wagner
  1. 1F. Dahmen 8.3
  2. 40N. Banks ▼ 84' 6.6
  3. 31K. Schlotterbeck 6.2
  4. 34Arthur Chaves 5.6
  5. 19R. Fellhauer ▼ 72' 8.2
  6. 17K. Jakic ▼ 77' 6.7
  7. 4H. Massengo 6.9
  8. 13D. Giannoulis 6.9
  9. 32F. Rieder 7.3
  10. 36M. Komur ▼ 46' 6.7
  11. 21R. Ribeiro ▼ 85' 5.9

Dự bị 8

  1. 22N. Labrovic
  2. 3M. Pedersen
  3. 8E. Rexhbecaj ▲ 77' 6.7
  4. 11I. Gharbi
  5. 38M. Gregoritsch ▲ 85' 6.5
  6. 27M. Wolf ▲ 72' 6.5
  7. 30A. Kade ▲ 46' 6.7
  8. 37T. Schnitzer ▲ 84' 6.3

Thống kê

006
820
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm16
8Trúng đích5
6Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
6Phạt góc8
1Việt vị4
8Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
4Cứu thua7
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
552Chuyền bóng341
477Chuyền chính xác264
86%Chính xác chuyền77%
2.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu43
104Ghi được58
60Thủng lưới72
2.31Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới7
34Trên 2.5 bàn25
48Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu