RB Leipzig vs FC Augsburg
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-0 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 4, FC Augsburg thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
- Sân vận động
- Leipzig Stadium, Leipzig
- Phong độ
- LWWLL RB Leipzig
- LWWWD FC Augsburg
- 6' X. Simons · L. Openda 1-0
- 11' L. Openda · X. Simons 2-0
- 27' D. Raum · Y. Poulsen 3-0
- 45'+2 ▲ A. Engels ▼ N. Dorsch
- HT3-0
- 46' ▲ J. Gouweleeuw ▼ F. Uduokhai
- 46' ▲ Iago ▼ M. Pedersen
- 46' ▲ P. Tietz ▼ D. Beljo
- 64' ▲ B. Šeško ▼ L. Openda
- 64' ▲ Fábio Carvalho ▼ E. Forsberg
- 77' ▲ C. Lenz ▼ D. Raum
- 77' ▲ C. Baumgartner ▼ X. Simons
- 82' ▲ F. Jensen ▼ R. Vargas
- 87' ▲ T. Werner ▼ Y. Poulsen
- FT3-0
Đội hình
- 21J. Blaswich 8.2
- 39B. Henrichs 6.9
- 2M. Simakan 7.0
- 23C. Lukeba 7.2
- 22D. Raum ⚽ ▼ 77' 8.3
- 24X. Schlager 7.2
- 44K. Kampl 6.9
- 20X. Simons ⚽ ⇢ ▼ 77' 8.2
- 10E. Forsberg ▼ 64' 6.6
- 17L. Openda ⚽ ⇢ ▼ 64' 8.2
- 9Y. Poulsen ⇢ ▼ 87' 6.9
Dự bị 9
- 30B. Šeško ▲ 64' 6.3
- 18Fábio Carvalho ▲ 64' 6.7
- 3C. Lenz ▲ 77' 6.3
- 14C. Baumgartner ▲ 77' 6.3
- 11T. Werner ▲ 87'
- 13N. Seiwald
- 31T. Köhler
- 1P. Gulácsi
- 26I. Moriba
- 1F. Dahmen 6.3
- 5P. Pfeiffer 6.5
- 23M. Bauer 6.2
- 19F. Uduokhai ▼ 46' 6.0
- 43K. Mbabu 6.5
- 8E. Rexhbeçaj 6.6
- 30N. Dorsch ▼ 45' 6.2
- 3M. Pedersen ▼ 46' 6.7
- 16R. Vargas ▼ 82' 7.5
- 9E. Demirović 6.9
- 7D. Beljo ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 27A. Engels ▲ 45' 6.9
- 6J. Gouweleeuw ▲ 46' 7.2
- 22Iago ▲ 46' 6.9
- 21P. Tietz ▲ 46' 7.0
- 24F. Jensen ▲ 82' 6.7
- 48I. Cardona
- 40T. Koubek
- 10A. Maier
- 2R. Gumny
Thống kê
00⚑1
⚑600
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm16
6Trúng đích5
1Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
1Phạt góc6
2Việt vị1
16Phạm lỗi12
5Cứu thua3
504Chuyền bóng409
426Chuyền chính xác326
85%Chính xác chuyền80%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu48
120Ghi được82
63Thủng lưới81
2.26Bàn thắng mỗi trận1.71
15Giữ sạch lưới5
37Trên 2.5 bàn29
56Hiệp hai38