RB Leipzig
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Augsburg

RB Leipzig vs FC Augsburg

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 4-0 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 6, hòa 4, FC Augsburg thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
LWWWD FC Augsburg
  1. 11' B. Šeško · L. Openda 1-0
  2. 15' B. Šeško · D. Raum 2-0
  3. 27' Jeffrey Gouweleeuw11mhỏng 11m
  4. 42' Nicolas Seiwald
  5. HT2-0
  6. 46' L. Openda · X. Simons 3-0
  7. 57' X. Simons · B. Šeško 4-0
  8. 58' S. Mounié R. Vargas
  9. 58' C. Matsima K. Schlotterbeck
  10. 65' C. Baumgartner A. Nusa
  11. 68' F. Jensen E. Rexhbeçaj
  12. 68' H. Koudossou M. Wolf
  13. 75' B. Henrichs D. Raum
  14. 75' A. Vermeeren A. Haidara
  15. 78' Frank Onyeka
  16. 78' Y. Kabadayı P. Tietz
  17. 83' Chrislain Matsima
  18. 84' E. Bitshiabu C. Lukeba
  19. 84' Y. Poulsen B. Šeško
  20. FT4-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 7.7
  2. 3L. Geertruida 7.0
  3. 4W. Orbán 7.3
  4. 23C. Lukeba ▼ 84' 7.3
  5. 22D. Raum ▼ 75' 8.3
  6. 7A. Nusa ▼ 65' 7.3
  7. 13N. Seiwald 7.0
  8. 8A. Haidara ▼ 75' 6.9
  9. 10X. Simons 9.3
  10. 11L. Openda 7.5
  11. 30B. Šeško ⚽2 ▼ 84' 9.0

Dự bị 9

  1. 14C. Baumgartner ▲ 65' 6.6
  2. 39B. Henrichs ▲ 75' 7.0
  3. 18A. Vermeeren ▲ 75' 6.6
  4. 5E. Bitshiabu ▲ 84' 6.3
  5. 9Y. Poulsen ▲ 84' 6.3
  6. 26M. Vandevoordt
  7. 47V. Gebel
  8. 16L. Klostermann
  9. 19André Silva
FC Augsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Thorup
  1. 22N. Labrović 6.3
  2. 23M. Bauer 6.3
  3. 6J. Gouweleeuw 6.2
  4. 31K. Schlotterbeck ▼ 58' 5.9
  5. 11M. Wolf ▼ 68' 6.2
  6. 19F. Onyeka 6.7
  7. 17K. Jakić 6.2
  8. 13D. Giannoulis 8.2
  9. 8E. Rexhbeçaj ▼ 68' 6.3
  10. 16R. Vargas ▼ 58' 6.5
  11. 21P. Tietz ▼ 78' 6.9

Dự bị 9

  1. 15S. Mounié ▲ 58' 6.7
  2. 5C. Matsima ▲ 58' 7.0
  3. 24F. Jensen ▲ 68' 6.7
  4. 44H. Koudossou ▲ 68' 6.5
  5. 7Y. Kabadayı ▲ 78' 6.5
  6. 1F. Dahmen
  7. 20A. Claude-Maurice
  8. 10A. Maier
  9. 18T. Breithaupt

Thống kê

018
520
59%Kiểm soát bóng41%
17Dứt điểm7
7Trúng đích1
5Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn3
8Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
561Chuyền bóng384
478Chuyền chính xác302
85%Chính xác chuyền79%
3.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu45
81Ghi được65
74Thủng lưới60
1.56Bàn thắng mỗi trận1.44
18Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu