FC Augsburg
3 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
RB Leipzig

FC Augsburg vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 3-3 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 0, hòa 4, RB Leipzig thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
WWK Arena, Augsburg
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
WLWWW FC Augsburg
LWWLL RB Leipzig
  1. 21' André Silva
  2. 22' Mergim Berisha
  3. 34' M. Berisha11m 1-0
  4. 37' Ermedin Demirović
  5. HT1-0
  6. 51' E. Demirović · M. Berisha 2-0
  7. 59' C. Nkunku Y. Poulsen
  8. 59' A. Haidara K. Kampl
  9. 60' Carlos Gruezo
  10. 64' R. Vargas · M. Berisha 3-0
  11. 65' Iago
  12. 65' Iago
  13. 65' Iago
  14. 72' 3-1 André Silva · D. Szoboszlai
  15. 73' Hugo Novoa B. Henrichs
  16. 74' R. Framberger M. Berisha
  17. 78' D. Caligiuri M. Pedersen
  18. 80' Dani Olmo E. Forsberg
  19. 83' Jeffrey Gouweleeuw
  20. 87' A. Maier F. Niederlechner
  21. 89' 3-2 C. Nkunku
  22. 90'+3 Elvis Rexhbeçaj
  23. 90' 3-3 Hugo Novoa
  24. FT3-3

Đội hình

FC Augsburg Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: E. Maaßen
  1. 40T. Koubek 6.5
  2. 3M. Pedersen ▼ 78' 6.7
  3. 23M. Bauer 5.9
  4. 6J. Gouweleeuw 6.9
  5. 22Iago 5.9
  6. 8C. Gruezo 6.9
  7. 13E. Rexhbeçaj 6.7
  8. 16R. Vargas 7.9
  9. 9E. Demirović 6.7
  10. 7F. Niederlechner ▼ 87' 6.6
  11. 11M. Berisha ⇢2 ▼ 74' 8.7

Dự bị 9

  1. 32R. Framberger ▲ 74' 6.2
  2. 20D. Caligiuri ▲ 78' 6.2
  3. 10A. Maier ▲ 87' 6.3
  4. 47J. Mbila
  5. 14J. Baumgartlinger
  6. 42A. Zehnter
  7. 25D. Klein
  8. 21L. Petkov
  9. 41D. Katić
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 5.9
  2. 39B. Henrichs ▼ 73' 6.3
  3. 4W. Orbán 6.9
  4. 32J. Gvardiol 6.7
  5. 22D. Raum 6.2
  6. 44K. Kampl ▼ 59' 6.7
  7. 24X. Schlager 6.5
  8. 17D. Szoboszlai 7.9
  9. 10E. Forsberg ▼ 80' 6.3
  10. 19André Silva 7.5
  11. 9Y. Poulsen ▼ 59' 6.6

Dự bị 8

  1. 18C. Nkunku ▲ 59' 7.2
  2. 8A. Haidara ▲ 59' 6.9
  3. 38Hugo Novoa ▲ 73' 7.2
  4. 7Dani Olmo ▲ 80' 7.0
  5. 13Ø. Nyland
  6. 37A. Diallo
  7. 2M. Simakan
  8. 25S. Ba

Thống kê

173
610
32%Kiểm soát bóng68%
9Dứt điểm18
3Trúng đích7
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
3Phạt góc6
3Việt vị1
15Phạm lỗi11
7Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
239Chuyền bóng515
137Chuyền chính xác416
57%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu53
70Ghi được116
73Thủng lưới72
1.59Bàn thắng mỗi trận2.19
11Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn37
26Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu