Borussia Dortmund
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Bayern München

Borussia Dortmund vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 2-3 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 1, hòa 3, FC Bayern München thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
Sân vận động
SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
Phong độ
LWWWW Borussia Dortmund
WWWWD FC Bayern München
  1. 20' Nico Schlotterbeck
  2. 26' N. Schlotterbeck · D. Svensson 1-0
  3. 45'+5 R. Bensebaini E. Can
  4. HT1-0
  5. 54' 1-1 H. Kane · S. Gnabry
  6. 62' J. Musiala S. Gnabry
  7. 67' S. Guirassy F. Silva
  8. 70' 1-2 H. Kane11m
  9. 75' J. Bellingham F. Nmecha
  10. 75' J. Brandt K. Adeyemi
  11. 75' S. Inacio M. Beier
  12. 83' D. Svensson · M. Sabitzer 2-2
  13. 87' 2-3 J. Kimmich
  14. 90'+2 Kim Min-Jae M. Olise
  15. 90'+2 L. Goretzka J. Kimmich
  16. 90' T. Bischof K. Laimer
  17. FT2-3

Đội hình

Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Niko Kovac
  1. 1G. Kobel 6.5
  2. 23E. Can ▼ 45' 7.3
  3. 3W. Anton 5.9
  4. 4N. Schlotterbeck 7.0
  5. 2Y. Couto 6.2
  6. 20M. Sabitzer 7.9
  7. 8F. Nmecha ▼ 75' 6.9
  8. 24D. Svensson 7.9
  9. 14M. Beier ▼ 75' 6.5
  10. 27K. Adeyemi ▼ 75' 6.3
  11. 21F. Silva ▼ 67' 7.5

Dự bị 9

  1. 33A. Meyer
  2. 5R. Bensebaini ▲ 45' 5.9
  3. 6S. Ozcan
  4. 7J. Bellingham ▲ 75' 6.7
  5. 9S. Guirassy ▲ 67' 6.2
  6. 10J. Brandt ▲ 75' 6.9
  7. 40S. Inacio ▲ 75' 6.3
  8. 42A. Kabar
  9. 49L. Reggiani
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Kompany
  1. 40J. Urbig 6.9
  2. 44J. Stanisic 7.0
  3. 2D. Upamecano 7.5
  4. 4J. Tah 7.2
  5. 27K. Laimer ▼ 90' 6.2
  6. 6J. Kimmich ▼ 90' 7.9
  7. 45A. Pavlovic 7.2
  8. 17M. Olise ▼ 90' 6.3
  9. 7S. Gnabry ▼ 62' 7.0
  10. 14L. Diaz 6.3
  11. 9H. Kane ⚽2 8.6

Dự bị 9

  1. 26S. Ulreich
  2. 35J. Bartl
  3. 3Kim Min-Jae ▲ 90'
  4. 8L. Goretzka ▲ 90'
  5. 10J. Musiala ▲ 62' 6.9
  6. 11N. Jackson
  7. 20T. Bischof ▲ 90'
  8. 22R. Guerreiro
  9. 42L. Karl

Thống kê

015
200
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm14
2Trúng đích6
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
5Phạt góc2
3Việt vị1
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
3Cứu thua0
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
288Chuyền bóng590
206Chuyền chính xác512
72%Chính xác chuyền87%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu59
106Ghi được198
62Thủng lưới64
2.12Bàn thắng mỗi trận3.36
18Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn53
60Hiệp hai113

Đối đầu

Trang trận đấu