FC Bayern München vs Borussia Dortmund
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 2-1 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 3, Borussia Dortmund thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
- Phong độ
- WWWWD FC Bayern München
- LWWWW Borussia Dortmund
- 20' Julian Ryerson
- 22' H. Kane · J. Kimmich 1-0
- 44' Waldemar Anton
- HT1-0
- 46' ▲ R. Bensebaini ▼ N. Sule
- 48' Konrad Laimer
- 50' Ramy Bensebaini
- 61' ▲ L. Goretzka ▼ N. Jackson
- 73' ▲ J. Bellingham ▼ M. Sabitzer
- 74' ▲ M. Beier ▼ K. Adeyemi
- 78' M. Olise 2-0
- 84' ▲ T. Bischof ▼ S. Boey
- 84' ▲ J. Brandt ▼ P. Gross
- 84' ▲ F. Silva ▼ S. Guirassy
- 84' 2-1 J. Brandt · J. Ryerson
- 90'+2 ▲ Kim Min-Jae ▼ A. Pavlovic
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Neuer 6.6
- 23S. Boey ▼ 84' 6.2
- 2D. Upamecano 6.7
- 4J. Tah 6.5
- 27K. Laimer 6.5
- 6J. Kimmich ⇢ 7.9
- 45A. Pavlovic ▼ 90' 7.0
- 17M. Olise ⚽ 8.2
- 9H. Kane ⚽ 9.0
- 14L. Diaz 6.6
- 11N. Jackson ▼ 61' 6.3
Dự bị 9
- 26S. Ulreich
- 40J. Urbig
- 3Kim Min-Jae ▲ 90'
- 8L. Goretzka ▲ 61' 6.3
- 20T. Bischof ▲ 84' 6.5
- 22R. Guerreiro
- 36W. Mike
- 42L. Karl
- 47D. Daiber
- 1G. Kobel 8.0
- 25N. Sule ▼ 46' 6.2
- 3W. Anton 6.9
- 4N. Schlotterbeck 8.2
- 26J. Ryerson ⇢ 7.9
- 13P. Gross ▼ 84' 6.3
- 20M. Sabitzer ▼ 73' 6.3
- 24D. Svensson 6.9
- 27K. Adeyemi ▼ 74' 6.2
- 8F. Nmecha 6.6
- 9S. Guirassy ▼ 84' 6.9
Dự bị 9
- 33A. Meyer
- 2Y. Couto
- 5R. Bensebaini ▲ 46' 6.6
- 6S. Ozcan
- 7J. Bellingham ▲ 73' 6.3
- 10J. Brandt ⚽ ▲ 84' 7.7
- 17C. Chukwuemeka
- 14M. Beier ▲ 74' 6.3
- 21F. Silva ▲ 84' 6.5
Thống kê
01⚑4
⚑330
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm8
7Trúng đích1
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
4Phạt góc3
2Việt vị1
12Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
0Cứu thua6
0.53Bàn thắng ngăn chặn0.53
586Chuyền bóng369
516Chuyền chính xác285
88%Chính xác chuyền77%
2.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu50
198Ghi được106
64Thủng lưới62
3.36Bàn thắng mỗi trận2.12
19Giữ sạch lưới18
53Trên 2.5 bàn29
113Hiệp hai60