FC Bayern München
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Borussia Dortmund

FC Bayern München vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 2-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 3, Borussia Dortmund thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
Sân vận động
Allianz Arena, München
Phong độ
WWWWD FC Bayern München
LWWWW Borussia Dortmund
  1. HT0-0
  2. 48' 0-1 M. Beier · J. Ryerson
  3. 54' Raphaël Guerreiro Kim Min-Jae
  4. 63' A. Pavlović L. Goretzka
  5. 63' S. Gnabry L. Sané
  6. 65' Raphaël Guerreiro · T. Müller 1-1
  7. 69' S. Gnabry · J. Stanišić 2-1
  8. 71' C. Chukwuemeka S. Özcan
  9. 71' F. Nmecha J. Brandt
  10. 75' 2-2 W. Anton
  11. 81' K. Coman T. Müller
  12. 81' K. Adeyemi M. Beier
  13. 81' R. Bensebaini N. Süle
  14. FT2-2

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Kompany
  1. 40J. Urbig 6.7
  2. 27K. Laimer 6.9
  3. 15E. Dier 6.9
  4. 3Kim Min-Jae ▼ 54' 6.3
  5. 44J. Stanišić 7.5
  6. 6J. Kimmich 7.9
  7. 8L. Goretzka ▼ 63' 7.7
  8. 17M. Olise 6.9
  9. 25T. Müller ▼ 81' 8.0
  10. 10L. Sané ▼ 63' 6.9
  11. 9H. Kane 6.7

Dự bị 9

  1. 22Raphaël Guerreiro ▲ 54' 7.6
  2. 45A. Pavlović ▲ 63' 6.6
  3. 7S. Gnabry ▲ 63' 7.6
  4. 11K. Coman ▲ 81' 6.3
  5. 18D. Peretz
  6. 41J. Kusi-Asare
  7. 24G. Vidović
  8. 16João Palhinha
  9. 23S. Boey
Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: N. Kovač
  1. 1G. Kobel 8.9
  2. 25N. Süle ▼ 81' 6.3
  3. 23E. Can 6.9
  4. 3W. Anton 7.7
  5. 6S. Özcan ▼ 71' 6.7
  6. 26J. Ryerson 6.9
  7. 13P. Groß 6.6
  8. 10J. Brandt ▼ 71' 6.3
  9. 24D. Svensson 7.2
  10. 9S. Guirassy 6.9
  11. 14M. Beier ▼ 81' 7.6

Dự bị 9

  1. 17C. Chukwuemeka ▲ 71' 6.9
  2. 8F. Nmecha ▲ 71' 6.2
  3. 27K. Adeyemi ▲ 81' 6.3
  4. 5R. Bensebaini ▲ 81' 6.6
  5. 16J. Duranville
  6. 7G. Reyna
  7. 2Yan Couto
  8. 43J. Gittens
  9. 33A. Meyer

Thống kê

006
500
62%Kiểm soát bóng38%
28Dứt điểm11
11Trúng đích3
10Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm9
10Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn5
6Phạt góc5
2Việt vị2
8Phạm lỗi5
1Cứu thua9
0.38Bàn thắng ngăn chặn0.38
641Chuyền bóng384
568Chuyền chính xác290
89%Chính xác chuyền76%
1.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

57Trận đấu57
152Ghi được119
56Thủng lưới86
2.67Bàn thắng mỗi trận2.09
24Giữ sạch lưới13
41Trên 2.5 bàn41
89Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu