Borussia Dortmund vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: Borussia Dortmund 1-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Dortmund thắng 1, hòa 3, FC Bayern München thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
- Sân vận động
- SIGNAL IDUNA PARK, Dortmund
- Phong độ
- LWWWW Borussia Dortmund
- WWWWD FC Bayern München
- 17' ▲ N. Süle ▼ W. Anton
- 27' J. Gittens · N. Schlotterbeck 1-0
- 33' ▲ T. Müller ▼ H. Kane
- HT1-0
- 62' ▲ K. Coman ▼ M. Tel
- 62' ▲ S. Boey ▼ K. Laimer
- 71' Julian Ryerson
- 74' ▲ Yan Couto ▼ J. Ryerson
- 74' ▲ D. Malen ▼ J. Gittens
- 80' ▲ M. Olise ▼ Kim Min-Jae
- 85' 1-1 J. Musiala · M. Olise
- 88' Leroy Sané
- 90'+5 Maximilian Beier
- 90'+3 Dayot Upamecano
- 90' ▲ G. Reyna ▼ M. Sabitzer
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Kobel 7.2
- 26J. Ryerson ▼ 74' 6.6
- 3W. Anton ▼ 17' 6.9
- 4N. Schlotterbeck ⇢ 7.5
- 5R. Bensebaini 7.2
- 8F. Nmecha 6.9
- 13P. Groß 6.7
- 14M. Beier 6.7
- 20M. Sabitzer ▼ 90' 6.3
- 43J. Gittens ⚽ ▼ 74' 7.3
- 9S. Guirassy 7.3
Dự bị 9
- 25N. Süle ▲ 17' 6.6
- 2Yan Couto ▲ 74' 6.2
- 21D. Malen ▲ 74' 6.2
- 7G. Reyna ▲ 90'
- 33A. Meyer
- 16J. Duranville
- 46A. Azhil
- 42A. Kabar
- 37C. Campbell
- 1M. Neuer 6.7
- 27K. Laimer ▼ 62' 6.9
- 2D. Upamecano 6.9
- 3Kim Min-Jae ▼ 80' 7.0
- 19A. Davies 7.0
- 6J. Kimmich 7.2
- 8L. Goretzka 6.9
- 10L. Sané 6.3
- 42J. Musiala ⚽ 8.2
- 39M. Tel ▼ 62' 6.9
- 9H. Kane ▼ 33' 6.3
Dự bị 9
- 25T. Müller ▲ 33' 5.9
- 11K. Coman ▲ 62' 7.0
- 23S. Boey ▲ 62' 7.0
- 17M. Olise ▲ 80' 7.5
- 22Raphaël Guerreiro
- 15E. Dier
- 20A. Ibrahimović
- 18D. Peretz
- 49A. Aznou
Thống kê
02⚑2
⚑320
33%Kiểm soát bóng67%
7Dứt điểm14
2Trúng đích5
1Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
2Phạt góc3
1Việt vị4
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
303Chuyền bóng618
221Chuyền chính xác538
73%Chính xác chuyền87%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu57
119Ghi được152
86Thủng lưới56
2.09Bàn thắng mỗi trận2.67
13Giữ sạch lưới24
41Trên 2.5 bàn41
62Hiệp hai89