1. FC Heidenheim
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
VfB Stuttgart

1. FC Heidenheim vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 3-3 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 2, hòa 3, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLLWW 1. FC Heidenheim
WLWWL VfB Stuttgart
  1. -5' Bilal El Khannouss
  2. 5' 0-1 C. Fuhrich
  3. 20' E. Dinkci 1-1
  4. 24' O. H. Traore J. Schoppner
  5. 32' Ermedin Demirović
  6. 34' A. Ibrahimovic11m 2-1
  7. 45' 2-2 M. Mittelstadt11m
  8. HT2-2
  9. 52' D. Undav T. Tomas
  10. 64' S. Conteh C. Conteh
  11. 65' S. Schimmer M. Pieringer
  12. 66' N. Nartey B. El Khannouss
  13. 66' J. Leweling C. Fuhrich
  14. 72' Tim Siersleben
  15. 75' Ermedin Demirović
  16. 75' A. Kolle T. Siersleben
  17. 75' N. Dorsch J. Niehues
  18. 78' J. Vagnoman L. Assignon
  19. 78' A. Karazor A. Stiller
  20. 82' S. Conteh 3-2
  21. 88' 3-3 D. Undav · N. Nartey
  22. 90'+2 Chema Andrés
  23. FT3-3

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 7.2
  2. 6P. Mainka 5.9
  3. 5B. Gimber 6.6
  4. 4T. Siersleben ▼ 75' 6.0
  5. 22A. Ibrahimovic 7.7
  6. 3J. Schoppner ▼ 24' 6.5
  7. 16J. Niehues ▼ 75' 6.7
  8. 26H. Behrens 6.9
  9. 8E. Dinkci 8.3
  10. 10C. Conteh ▼ 64' 6.2
  11. 18M. Pieringer ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 40F. Feller
  2. 28A. Kolle ▲ 75' 5.9
  3. 23O. H. Traore ▲ 24' 6.2
  4. 31S. Conteh ▲ 64' 6.6
  5. 30N. Dorsch ▲ 75' 6.3
  6. 21A. Beck
  7. 17M. Honsak
  8. 29M. Kaufmann
  9. 9S. Schimmer ▲ 65' 6.3
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastian Hoeness
  1. 33A. Nubel 7.2
  2. 22L. Assignon ▼ 78' 6.2
  3. 3R. Hendriks 6.3
  4. 24J. Chabot 6.3
  5. 7M. Mittelstadt 6.3
  6. 6A. Stiller ▼ 78' 6.9
  7. 30C. Andres 7.3
  8. 8T. Tomas ▼ 52' 6.3
  9. 11B. El Khannouss ▼ 66' 6.9
  10. 10C. Fuhrich ▼ 66' 7.6
  11. 9E. Demirovic 5.7

Dự bị 9

  1. 1F. Bredlow
  2. 4J. Vagnoman ▲ 78' 6.3
  3. 14L. Jaquez
  4. 29F. Jeltsch
  5. 16A. Karazor ▲ 78' 6.7
  6. 28N. Nartey ▲ 66' 6.6
  7. 18J. Leweling ▲ 66' 7.2
  8. 26D. Undav ▲ 52' 7.0
  9. 27B. Bouanani

Thống kê

013
420
34%Kiểm soát bóng66%
10Dứt điểm12
6Trúng đích8
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
3Phạt góc4
3Việt vị2
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
5Cứu thua3
0.49Bàn thắng ngăn chặn0.49
308Chuyền bóng604
209Chuyền chính xác496
68%Chính xác chuyền82%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu58
51Ghi được116
77Thủng lưới77
1.31Bàn thắng mỗi trận2
2Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn39
29Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu