1. FC Heidenheim
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
VfB Stuttgart

1. FC Heidenheim vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-3 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 2, hòa 3, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLLWW 1. FC Heidenheim
WLWWL VfB Stuttgart
  1. 10' Ermedin Demirović
  2. 20' 0-1 M. Mittelstädt · N. Woltemade
  3. 26' Benedikt Gimber
  4. 27' Nick Woltemade
  5. 41' P. Wanner · J. Schöppner 1-1
  6. 45'+2 1-2 E. Millot
  7. HT1-2
  8. 46' M. Kaufmann Léo Scienza
  9. 65' S. Conteh M. Pieringer
  10. 74' R. Hendriks C. Führich
  11. 74' F. Rieder E. Millot
  12. 75' Niklas Dorsch
  13. 77' M. Busch O. Traoré
  14. 77' A. Beck N. Dorsch
  15. 82' Y. Keitel E. Demirović
  16. 84' Mikkel Kaufmann
  17. 85' 1-3 N. Woltemade11m
  18. 87' S. Schimmer B. Gimber
  19. 88' Jan Schöppner
  20. 89' Anthony Rouault
  21. 89' L. Stergiou J. Vagnoman
  22. 89' J. Diehl A. Stiller
  23. FT1-3

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.2
  2. 23O. Traoré ▼ 77' 6.9
  3. 6P. Mainka 6.9
  4. 5B. Gimber ▼ 87' 5.9
  5. 19J. Föhrenbach 6.3
  6. 39N. Dorsch ▼ 77' 6.2
  7. 3J. Schöppner 6.6
  8. 8Léo Scienza ▼ 46' 5.9
  9. 10P. Wanner 7.5
  10. 17M. Honsak 7.0
  11. 18M. Pieringer ▼ 65' 6.9

Dự bị 9

  1. 29M. Kaufmann ▲ 46' 6.6
  2. 31S. Conteh ▲ 65' 6.7
  3. 2M. Busch ▲ 77' 6.3
  4. 21A. Beck ▲ 77' 6.7
  5. 9S. Schimmer ▲ 87' 6.7
  6. 20L. Kerber
  7. 30N. Theuerkauf
  8. 4T. Siersleben
  9. 22V. Eicher
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 6.6
  2. 4J. Vagnoman ▼ 89' 6.9
  3. 29A. Rouault 7.3
  4. 24J. Chabot 7.3
  5. 7M. Mittelstädt 8.3
  6. 16A. Karazor 7.0
  7. 6A. Stiller ▼ 89' 8.5
  8. 8E. Millot ▼ 74' 8.0
  9. 27C. Führich ▼ 74' 6.9
  10. 11N. Woltemade 8.0
  11. 9E. Demirović ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 3R. Hendriks ▲ 74' 6.3
  2. 32F. Rieder ▲ 74' 7.2
  3. 5Y. Keitel ▲ 82' 6.6
  4. 20L. Stergiou ▲ 89'
  5. 17J. Diehl ▲ 89'
  6. 1F. Bredlow
  7. 45A. Chase
  8. 15P. Stenzel
  9. 47Jarzinho Malanga

Thống kê

049
630
34%Kiểm soát bóng66%
9Dứt điểm18
2Trúng đích7
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn7
9Phạt góc6
2Việt vị0
25Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
4Cứu thua1
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
282Chuyền bóng578
193Chuyền chính xác496
68%Chính xác chuyền86%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu57
75Ghi được132
87Thủng lưới84
1.36Bàn thắng mỗi trận2.32
15Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn42
46Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu