VfB Stuttgart vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-0 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- MHPArena, Stuttgart
- Phong độ
- WLWWL VfB Stuttgart
- LLLWW 1. FC Heidenheim
- HT0-0
- 55' Bilal El Khannouss
- 56' ▲ A. Al Dakhil ▼ L. Jaquez
- 57' ▲ A. Stiller ▼ A. Karazor
- 57' ▲ T. Tomas ▼ B. Bouanani
- 64' Luca Kerber
- 65' B. El Khannouss · M. Mittelstadt 1-0
- 75' ▲ S. Schimmer ▼ N. Dorsch
- 80' ▲ M. Busch ▼ L. Kerber
- 80' ▲ Y. Wagner ▼ J. Niehues
- 89' ▲ A. Kolle ▼ A. Ibrahimovic
- 89' ▲ T. Weigel ▼ M. Kaufmann
- 90' ▲ R. Hendriks ▼ J. Leweling
- 90' ▲ N. Nartey ▼ B. El Khannouss
- FT1-0
Đội hình
- 33A. Nubel 7.0
- 22L. Assignon 7.2
- 14L. Jaquez ▼ 56' 6.9
- 24J. Chabot 8.3
- 7M. Mittelstadt ⇢ 7.7
- 16A. Karazor ▼ 57' 6.9
- 30C. Andres 7.5
- 27B. Bouanani ▼ 57' 6.2
- 11B. El Khannouss ⚽ ▼ 90' 7.9
- 18J. Leweling ▼ 90' 7.5
- 9E. Demirovic 6.0
Dự bị 9
- 1F. Bredlow
- 15P. Stenzel
- 4J. Vagnoman
- 3R. Hendriks ▲ 90'
- 2A. Al Dakhil ▲ 56' 6.9
- 28N. Nartey ▲ 90'
- 10C. Fuhrich
- 6A. Stiller ▲ 57' 7.2
- 8T. Tomas ▲ 57' 6.9
- 41D. Ramaj 6.9
- 23O. H. Traore 6.3
- 6P. Mainka 7.3
- 4T. Siersleben 6.3
- 19J. Fohrenbach 6.9
- 16J. Niehues ▼ 80' 6.5
- 20L. Kerber ▼ 80' 6.2
- 3J. Schoppner 6.6
- 30N. Dorsch ▼ 75' 6.9
- 22A. Ibrahimovic ▼ 89' 6.2
- 29M. Kaufmann ▼ 89' 6.3
Dự bị 9
- 1K. Muller
- 2M. Busch ▲ 80' 6.9
- 5B. Gimber
- 27T. Keller
- 28A. Kolle ▲ 89'
- 33N. Rothweiler
- 9S. Schimmer ▲ 75' 6.5
- 37T. Weigel ▲ 89'
- 38Y. Wagner ▲ 80' 6.7
Thống kê
01⚑1
⚑110
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm5
6Trúng đích1
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
1Phạt góc1
2Việt vị3
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
620Chuyền bóng351
534Chuyền chính xác248
86%Chính xác chuyền71%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu39
116Ghi được51
77Thủng lưới77
2Bàn thắng mỗi trận1.31
18Giữ sạch lưới2
39Trên 2.5 bàn26
64Hiệp hai29