VfB Stuttgart
3 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

VfB Stuttgart vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-3 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 31 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
Sân vận động
Stuttgart Arena, Stuttgart
Phong độ
WLWWL VfB Stuttgart
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 9' Serhou Guirassy
  2. 41' S. Guirassy · A. Stiller 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' A. Stiller · D. Undav 2-0
  5. 62' 2-1 A. Nübelphản lưới
  6. 67' A. Karazor Mahmoud Dahoud
  7. 67' J. Leweling E. Millot
  8. 70' K. Sessa N. Theuerkauf
  9. 70' N. Dovedan M. Pieringer
  10. 72' S. Katompa Mvumpa C. Führich
  11. 84' 2-2 T. Kleindienst · J. Beste
  12. 85' M. Busch O. Traoré
  13. 85' 2-3 T. Kleindienst · E. Dinkçi
  14. 88' P. Stenzel H. Ito
  15. 88' Jeong Woo-Yeong J. Vagnoman
  16. 90'+3 Waldemar Anton
  17. 90'+6 Nikola Dovedan
  18. 90' L. Maloney J. Beste
  19. 90'+8 D. Undav · M. Mittelstädt 3-3
  20. FT3-3

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 5.3
  2. 4J. Vagnoman ▼ 88' 6.3
  3. 2W. Anton 7.0
  4. 21H. Ito ▼ 88' 6.3
  5. 7M. Mittelstädt 7.9
  6. 5Mahmoud Dahoud ▼ 67' 6.6
  7. 6A. Stiller 9.2
  8. 8E. Millot ▼ 67' 6.7
  9. 27C. Führich ▼ 72' 6.3
  10. 9S. Guirassy 7.7
  11. 26D. Undav 8.9

Dự bị 9

  1. 16A. Karazor ▲ 67' 6.3
  2. 18J. Leweling ▲ 67' 6.5
  3. 14S. Katompa Mvumpa ▲ 72' 6.9
  4. 15P. Stenzel ▲ 88' 6.3
  5. 10Jeong Woo-Yeong ▲ 88' 6.7
  6. 41D. Seimen
  7. 45A. Chase
  8. 17G. Haraguchi
  9. 20L. Stergiou
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.6
  2. 23O. Traoré ▼ 85' 6.5
  3. 6P. Mainka 6.3
  4. 5B. Gimber 6.7
  5. 19J. Föhrenbach 6.3
  6. 3J. Schöppner 6.9
  7. 30N. Theuerkauf ▼ 70' 6.6
  8. 8E. Dinkçi 6.9
  9. 18M. Pieringer ▼ 70' 6.3
  10. 37J. Beste ▼ 90' 7.3
  11. 10T. Kleindienst ⚽2 8.7

Dự bị 9

  1. 16K. Sessa ▲ 70' 6.7
  2. 20N. Dovedan ▲ 70' 6.5
  3. 2M. Busch ▲ 85' 6.3
  4. 33L. Maloney ▲ 90' 6.2
  5. 22V. Eicher
  6. 9S. Schimmer
  7. 4T. Siersleben
  8. 11D. Thomalla
  9. 17F. Pick

Thống kê

016
701
73%Kiểm soát bóng27%
20Dứt điểm6
6Trúng đích3
9Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
6Phạt góc7
1Việt vị0
5Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
799Chuyền bóng274
705Chuyền chính xác183
88%Chính xác chuyền67%
3.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

47Trận đấu45
108Ghi được69
45Thủng lưới70
2.3Bàn thắng mỗi trận1.53
22Giữ sạch lưới8
32Trên 2.5 bàn23
62Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu