VfB Stuttgart vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
- Sân vận động
- MHPArena, Stuttgart
- Phong độ
- WLWWL VfB Stuttgart
- LLLWW 1. FC Heidenheim
- 21' Frans Krätzig
- 45'+2 Marnon Busch
- HT0-0
- 53' ▲ N. Woltemade ▼ L. Stergiou
- 62' Niklas Dorsch
- 70' ▲ J. Leweling ▼ F. Rieder
- 70' ▲ L. Kerber ▼ N. Dorsch
- 70' ▲ S. Conteh ▼ M. Busch
- 77' Sirlord Conteh
- 79' ▲ P. Stenzel ▼ E. Demirović
- 79' ▲ J. Bruun Larsen ▼ C. Führich
- 79' ▲ M. Honsak ▼ M. Pieringer
- 89' 0-1 M. Honsak · J. Schöppner
- 90'+2 ▲ T. Keller ▼ F. Krätzig
- 90'+2 ▲ J. Föhrenbach ▼ A. Beck
- FT0-1
Đội hình
- 33A. Nübel 6.3
- 20L. Stergiou ▼ 53' 7.0
- 29F. Jeltsch 7.5
- 24J. Chabot 7.2
- 7M. Mittelstädt 7.6
- 16A. Karazor 6.9
- 6A. Stiller 7.6
- 32F. Rieder ▼ 70' 7.3
- 26D. Undav 7.9
- 27C. Führich ▼ 79' 6.9
- 9E. Demirović ▼ 79' 6.5
Dự bị 9
- 11N. Woltemade ▲ 53' 6.9
- 18J. Leweling ▲ 70' 6.7
- 15P. Stenzel ▲ 79' 7.0
- 25J. Bruun Larsen ▲ 79' 6.9
- 14L. Jaquez
- 5Y. Keitel
- 3R. Hendriks
- 1F. Bredlow
- 2A. Al Dakhil
- 1K. Müller 7.2
- 23O. Traoré 7.2
- 6P. Mainka 7.9
- 5B. Gimber 7.2
- 4T. Siersleben 7.0
- 13F. Krätzig ▼ 90' 7.2
- 2M. Busch ▼ 70' 6.6
- 3J. Schöppner ⇢ 7.2
- 39N. Dorsch ▼ 70' 7.0
- 21A. Beck ▼ 90' 7.3
- 18M. Pieringer ▼ 79' 6.6
Dự bị 9
- 20L. Kerber ▲ 70' 6.3
- 31S. Conteh ▲ 70' 6.3
- 17M. Honsak ⚽ ▲ 79' 7.3
- 27T. Keller ▲ 90'
- 19J. Föhrenbach ▲ 90'
- 10P. Wanner
- 40F. Feller
- 16J. Niehues
- 8Léo Scienza
Thống kê
00⚑6
⚑540
70%Kiểm soát bóng30%
19Dứt điểm6
3Trúng đích2
11Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
6Phạt góc5
0Việt vị2
14Phạm lỗi16
0Thẻ vàng4
1Cứu thua3
0.58Bàn thắng ngăn chặn0.58
710Chuyền bóng302
641Chuyền chính xác227
90%Chính xác chuyền75%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu55
132Ghi được75
84Thủng lưới87
2.32Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới15
42Trên 2.5 bàn33
69Hiệp hai46