1. FC Heidenheim
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
VfB Stuttgart

1. FC Heidenheim vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 2-0 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 2, hòa 3, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 10
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WLWWL VfB Stuttgart
  1. 44' Norman Theuerkauf
  2. HT0-0
  3. 67' Atakan Karazor
  4. 70' J. Schöppner · J. Beste 1-0
  5. 71' J. Leweling Jeong Woo-Yeong
  6. 71' L. Raimund S. Katompa Mvumpa
  7. 74' Eren Dinkçi
  8. 74' Waldemar Anton
  9. 75' M. Mittelstädt H. Ito
  10. 75' L. Stergiou A. Rouault
  11. 80' L. Egloff A. Karazor
  12. 81' N. Dovedan A. Beck
  13. 82' J. Föhrenbach N. Theuerkauf
  14. 90'+1 K. Sessa E. Dinkçi
  15. 90'+1 D. Thomalla J. Beste
  16. 90'+4 T. Kleindienst 2-0
  17. FT2-0

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.3
  2. 23O. Traoré 6.9
  3. 6P. Mainka 7.3
  4. 5B. Gimber 7.3
  5. 30N. Theuerkauf ▼ 82' 7.2
  6. 33L. Maloney 6.6
  7. 3J. Schöppner 7.3
  8. 8E. Dinkçi ▼ 90' 6.9
  9. 21A. Beck ▼ 81' 6.6
  10. 37J. Beste ▼ 90' 8.9
  11. 10T. Kleindienst 7.3

Dự bị 9

  1. 20N. Dovedan ▲ 81' 6.3
  2. 19J. Föhrenbach ▲ 82' 6.9
  3. 16K. Sessa ▲ 90'
  4. 11D. Thomalla ▲ 90'
  5. 22V. Eicher
  6. 9S. Schimmer
  7. 2M. Busch
  8. 4T. Siersleben
  9. 17F. Pick
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 6.2
  2. 29A. Rouault ▼ 75' 6.5
  3. 2W. Anton 6.9
  4. 23D. Zagadou 7.6
  5. 21H. Ito ▼ 75' 7.0
  6. 16A. Karazor ▼ 80' 7.2
  7. 6A. Stiller 7.3
  8. 14S. Katompa Mvumpa ▼ 71' 5.9
  9. 10Jeong Woo-Yeong ▼ 71' 6.7
  10. 27C. Führich 6.9
  11. 26D. Undav 7.5

Dự bị 9

  1. 18J. Leweling ▲ 71' 6.9
  2. 40L. Raimund ▲ 71' 6.7
  3. 7M. Mittelstädt ▲ 75' 6.7
  4. 20L. Stergiou ▲ 75' 6.6
  5. 25L. Egloff ▲ 80' 6.2
  6. 1F. Bredlow
  7. 32R. Massimo
  8. 22T. Kastanaras
  9. 17G. Haraguchi

Thống kê

029
620
31%Kiểm soát bóng69%
19Dứt điểm17
3Trúng đích2
7Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn8
9Phạt góc6
1Việt vị2
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
258Chuyền bóng621
161Chuyền chính xác530
62%Chính xác chuyền85%
1.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.82

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu47
69Ghi được108
70Thủng lưới45
1.53Bàn thắng mỗi trận2.3
8Giữ sạch lưới22
23Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu