1. FC Union Berlin vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 1-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Phong độ
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 3' Stanley N'Soki
- 10' Janik Haberer
- 11' ▲ C. Trimmel ▼ J. Haberer
- 28' R. Khedira · A. Kemlein 1-0
- 44' Andrej Ilić
- HT1-0
- 60' Leopold Querfeld
- 61' ▲ Lucas ▼ Arthur
- 61' ▲ P. Schick ▼ C. Kofane
- 61' ▲ E. Poku ▼ E. Fernandez
- 68' ▲ J. Hofmann ▼ L. Bade
- 71' ▲ A. Kral ▼ Jeong Woo-Yeong
- 81' ▲ M. Terrier ▼ M. Tillman
- 83' Jonas Hofmann
- 85' ▲ T. Skarke ▼ A. Schafer
- 86' ▲ I. Ansah ▼ A. Ilic
- 88' Robert Andrich
- 90'+3 Frederik Rønnow
- FT1-0
Đội hình
- 1F. Ronnow 6.9
- 5D. Doekhi 7.3
- 14L. Querfeld 6.6
- 34S. Nsoki 6.9
- 19J. Haberer ▼ 11' 6.3
- 8R. Khedira ⚽ 7.2
- 6A. Kemlein ⇢ 7.2
- 39D. Kohn 8.0
- 13A. Schafer ▼ 85' 7.3
- 11Jeong Woo-Yeong ▼ 71' 6.9
- 23A. Ilic ▼ 86' 6.2
Dự bị 9
- 31M. Raab
- 28C. Trimmel ▲ 11' 7.5
- 3A. Markgraf
- 33A. Kral ▲ 71' 6.9
- 21T. Skarke ▲ 85' 6.6
- 17D. Preu
- 10I. Ansah ▲ 86' 6.7
- 9L. Burcu
- 7O. Burke
- 28J. Blaswich 6.3
- 5L. Bade ▼ 68' 6.6
- 8R. Andrich 6.6
- 12E. Tapsoba 6.9
- 13Arthur ▼ 61' 6.9
- 6E. Fernandez ▼ 61' 6.7
- 24A. Garcia 7.0
- 20A. Grimaldo 7.0
- 10M. Tillman ▼ 81' 6.3
- 30I. Maza 7.2
- 35C. Kofane ▼ 61' 6.5
Dự bị 9
- 18J. Omlin
- 4J. Quansah
- 15T. Oermann
- 21Lucas ▲ 61' 7.0
- 7J. Hofmann ▲ 68' 6.5
- 25E. Palacios
- 11M. Terrier ▲ 81' 6.5
- 14P. Schick ▲ 61' 6.2
- 19E. Poku ▲ 61' 6.3
Thống kê
05⚑4
⚑520
35%Kiểm soát bóng65%
8Dứt điểm16
4Trúng đích1
1Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn5
4Phạt góc5
1Việt vị1
15Phạm lỗi7
5Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
303Chuyền bóng549
210Chuyền chính xác471
69%Chính xác chuyền86%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu57
74Ghi được106
69Thủng lưới76
1.61Bàn thắng mỗi trận1.86
11Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn30
43Hiệp hai51