Bayer Leverkusen
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Union Berlin

Bayer Leverkusen vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 0-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
LWWLW Bayer Leverkusen
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. HT0-0
  2. 46' A. Adli N. Tella
  3. 57' F. Wirtz Aleix García
  4. 60' B. Hollerbach T. Skarke
  5. 61' L. Tousart A. Ilić
  6. 74' Arthur E. Tapsoba
  7. 74' V. Boniface Álex Grimaldo
  8. 78' J. Roussillon C. Trimmel
  9. 78' D. Preu J. Haberer
  10. 82' T. Rothe J. Juranović
  11. 83' David Preu
  12. 86' J. Hofmann E. Palacios
  13. 90'+3 Jonas Hofmann
  14. 90'+3 Florian Wirtz
  15. FT0-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.7
  2. 12E. Tapsoba ▼ 74' 6.9
  3. 4J. Tah 7.3
  4. 3P. Hincapié 8.2
  5. 30J. Frimpong 7.5
  6. 25E. Palacios ▼ 86' 7.7
  7. 34G. Xhaka 7.9
  8. 24Aleix García ▼ 57' 7.5
  9. 20Álex Grimaldo ▼ 74' 7.0
  10. 19N. Tella ▼ 46' 6.9
  11. 14P. Schick 6.9

Dự bị 9

  1. 21A. Adli ▲ 46' 6.3
  2. 10F. Wirtz ▲ 57' 6.9
  3. 13Arthur ▲ 74' 6.9
  4. 22V. Boniface ▲ 74' 6.7
  5. 7J. Hofmann ▲ 86' 6.7
  6. 23N. Mukiele
  7. 17M. Kovář
  8. 8R. Andrich
  9. 16E. Buendía
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 1F. Rønnow 7.3
  2. 5D. Doekhi 7.5
  3. 14L. Querfeld 8.2
  4. 4Diogo Leite 6.9
  5. 28C. Trimmel ▼ 78' 7.3
  6. 8R. Khedira 6.7
  7. 19J. Haberer ▼ 78' 7.0
  8. 18J. Juranović ▼ 82' 6.2
  9. 21T. Skarke ▼ 60' 6.5
  10. 13A. Schäfer 7.0
  11. 23A. Ilić ▼ 61' 6.6

Dự bị 9

  1. 16B. Hollerbach ▲ 60' 6.0
  2. 29L. Tousart ▲ 61' 6.6
  3. 26J. Roussillon ▲ 78' 6.3
  4. 45D. Preu ▲ 78' 6.6
  5. 15T. Rothe ▲ 82' 6.7
  6. 2K. Vogt
  7. 27M. Ljubičić
  8. 20L. Bénes
  9. 37A. Schwolow

Thống kê

027
310
75%Kiểm soát bóng25%
16Dứt điểm7
3Trúng đích3
9Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị4
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
0.07Bàn thắng ngăn chặn0.07
702Chuyền bóng246
647Chuyền chính xác170
92%Chính xác chuyền69%
0.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu43
108Ghi được54
70Thủng lưới64
1.96Bàn thắng mỗi trận1.26
17Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn22
47Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu