1. FC Union Berlin vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 0-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 1, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadion An der Alten Försterei, Berlin
- Trọng tài
- M. Fritz
- Phong độ
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- LWWLW Bayer Leverkusen
- HT0-0
- 62' ▲ S. Azmoun ▼ A. Hložek
- 62' ▲ A. Adli ▼ M. Diaby
- 64' Diogo Leite
- 69' ▲ A. Schäfer ▼ A. Laïdouni
- 74' Odilon Kossounou
- 78' ▲ S. Michel ▼ J. Siebatcheu
- 78' ▲ M. Thorsby ▼ J. Haberer
- 90' ▲ N. Gießelmann ▼ J. Roussillon
- FT0-0
Đội hình
- 1F. Rønnow 7.3
- 5D. Doekhi 7.3
- 31R. Knoche 7.2
- 4Diogo Leite 7.3
- 18J. Juranović 7.2
- 20A. Laïdouni ▼ 69' 6.7
- 8R. Khedira 7.2
- 19J. Haberer ▼ 78' 6.6
- 26J. Roussillon ▼ 90' 7.0
- 45J. Siebatcheu ▼ 78' 6.6
- 27S. Becker 7.3
Dự bị 9
- 13A. Schäfer ▲ 69' 6.9
- 11S. Michel ▲ 78' 6.5
- 2M. Thorsby ▲ 78' 6.9
- 23N. Gießelmann ▲ 90'
- 28C. Trimmel
- 40J. Leweling
- 37L. Grill
- 32M. Pantović
- 3P. Jaeckel
- 1L. Hrádecký 7.3
- 6O. Kossounou 7.7
- 4J. Tah 7.3
- 3P. Hincapié 7.5
- 30J. Frimpong 6.3
- 8R. Andrich 7.0
- 12E. Tapsoba 6.9
- 5M. Bakker 6.9
- 19M. Diaby ▼ 62' 7.2
- 23A. Hložek ▼ 62' 6.2
- 27F. Wirtz 7.2
Dự bị 9
- 9S. Azmoun ▲ 62' 6.3
- 21A. Adli ▲ 62' 6.3
- 18N. Mbamba
- 32A. Azhil
- 22D. Sinkgraven
- 24T. Fosu-Mensah
- 28P. Pentz
- 38K. Bellarabi
- 10K. Demirbay
Thống kê
01⚑6
⚑410
34%Kiểm soát bóng66%
9Dứt điểm9
1Trúng đích1
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
324Chuyền bóng650
227Chuyền chính xác566
70%Chính xác chuyền87%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
61Trận đấu55
95Ghi được93
65Thủng lưới75
1.56Bàn thắng mỗi trận1.69
23Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn33
50Hiệp hai51