Bayer Leverkusen
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

Bayer Leverkusen vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 33' E. Poku · Lucas 1-0
  2. 45'+6 Christian Kofane
  3. HT1-0
  4. 46' Arthur Lucas
  5. 46' I. Maza A. Grimaldo
  6. 49' C. M. Kofane 2-0
  7. 64' A. Kemlein A. Schafer
  8. 64' T. Skarke O. Burke
  9. 64' I. Ansah Jeong Woo-Yeong
  10. 66' Diogo Leite
  11. 68' Christopher Trimmel
  12. 69' R. Andrich E. Fernandez
  13. 71' T. Rothe C. Trimmel
  14. 71' J. Haberer D. Leite
  15. 76' Derrick Köhn
  16. 81' J. Hofmann C. M. Kofane
  17. 89' J. Belocian E. Poku
  18. FT2-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 1M. Flekken 6.9
  2. 4J. Quansah 7.6
  3. 5L. Bade 7.9
  4. 12E. Tapsoba 7.2
  5. 21Lucas ▼ 46' 7.3
  6. 6E. Fernandez ▼ 69' 6.3
  7. 24A. Garcia 8.2
  8. 20A. Grimaldo ▼ 46' 6.6
  9. 10M. Tillman 7.2
  10. 19E. Poku ▼ 89' 7.6
  11. 35C. M. Kofane ▼ 81' 7.9

Dự bị 9

  1. 28J. Blaswich
  2. 44J. Belocian ▲ 89'
  3. 13Arthur ▲ 46' 7.2
  4. 30I. Maza ▲ 46' 7.0
  5. 9C. Echeverri
  6. 8R. Andrich ▲ 69' 6.9
  7. 7J. Hofmann ▲ 81' 6.3
  8. 38K. Izekor
  9. 17E. Ben Seghir
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Steffen Baumgart
  1. 1F. Ronnow 5.7
  2. 5D. Doekhi 6.5
  3. 14L. Querfeld 7.0
  4. 4D. Leite ▼ 71' 5.6
  5. 28C. Trimmel ▼ 71' 6.5
  6. 8R. Khedira 6.3
  7. 13A. Schafer ▼ 64' 6.7
  8. 39D. Kohn 5.9
  9. 7O. Burke ▼ 64' 6.3
  10. 11Jeong Woo-Yeong ▼ 64' 6.2
  11. 23A. Ilic 6.3

Dự bị 9

  1. 31M. Raab
  2. 15T. Rothe ▲ 71' 6.7
  3. 34S. Nsoki
  4. 6A. Kemlein ▲ 64' 6.9
  5. 19J. Haberer ▲ 71' 6.6
  6. 21T. Skarke ▲ 64' 6.7
  7. 33A. Kral
  8. 10I. Ansah ▲ 64' 6.5
  9. 30D. Bogdanov

Thống kê

014
430
74%Kiểm soát bóng26%
20Dứt điểm10
3Trúng đích3
12Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
12Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
3Cứu thua1
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
823Chuyền bóng279
755Chuyền chính xác201
92%Chính xác chuyền72%
2.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu46
106Ghi được74
76Thủng lưới69
1.86Bàn thắng mỗi trận1.61
19Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn28
51Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu