Bayer Leverkusen vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Trọng tài
- M. Jöllenbeck
- Phong độ
- LWWLW Bayer Leverkusen
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 26' ▲ B. Oczipka ▼ N. Gießelmann
- 31' Christopher Trimmel
- 38' P. Schick 1-0
- 45' 1-1 G. Prömel
- HT1-1
- 46' ▲ A. Voglsammer ▼ K. Behrens
- 46' ▲ L. Öztunali ▼ G. Haraguchi
- 50' 1-2 G. Prömel · M. Kruse
- 59' Jonathan Tah
- 71' ▲ K. Möhwald ▼ G. Prömel
- 77' ▲ K. Bellarabi ▼ K. Demirbay
- 77' ▲ A. Adli ▼ Paulinho
- 77' ▲ J. Ryerson ▼ C. Trimmel
- 83' ▲ L. Alario ▼ J. Frimpong
- 84' J. Tah · K. Bellarabi 2-2
- 85' Marvin Friedrich
- FT2-2
Đội hình
- 1L. Hrádecký 7.0
- 4J. Tah ⚽ 7.9
- 30J. Frimpong ▼ 83' 6.6
- 5M. Bakker 6.7
- 33P. Hincapié 7.0
- 10K. Demirbay ▼ 77' 7.6
- 8R. Andrich 6.9
- 14P. Schick ⚽ 7.2
- 19M. Diaby 6.5
- 7Paulinho ▼ 77' 7.0
- 27F. Wirtz 6.6
Dự bị 9
- 38K. Bellarabi ▲ 77' 7.2
- 31A. Adli ▲ 77' 6.7
- 13L. Alario ▲ 83' 6.3
- 24T. Fosu-Mensah
- 37E. Gedikli
- 3P. Retsos
- 40A. Lunev
- 39S. Fofana
- 22D. Sinkgraven
- 1A. Luthe 7.3
- 28C. Trimmel ▼ 77' 7.3
- 23N. Gießelmann ▼ 26' 6.5
- 31R. Knoche 6.6
- 5M. Friedrich 6.5
- 3P. Jaeckel 7.2
- 24G. Haraguchi ▼ 46' 6.2
- 8R. Khedira 7.2
- 21G. Prömel ⚽2 ▼ 71' 8.5
- 10M. Kruse ⇢ 7.2
- 17K. Behrens ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 20B. Oczipka ▲ 26' 6.6
- 9A. Voglsammer ▲ 46' 6.9
- 7L. Öztunali ▲ 46' 6.6
- 30K. Möhwald ▲ 71' 6.9
- 6J. Ryerson ▲ 77' 6.3
- 11A. Ujah
- 25T. Baumgartl
- 19F. Rønnow
- 18K. Endo
Thống kê
01⚑11
⚑520
65%Kiểm soát bóng35%
19Dứt điểm19
8Trúng đích7
5Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm16
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
11Phạt góc5
1Việt vị1
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
5Cứu thua6
556Chuyền bóng299
471Chuyền chính xác221
85%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
47Trận đấu55
104Ghi được90
64Thủng lưới66
2.21Bàn thắng mỗi trận1.64
12Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn31
53Hiệp hai37