Bayer Leverkusen
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

Bayer Leverkusen vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 4-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 3, 1. FC Union Berlin thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Phong độ
LWWLW Bayer Leverkusen
LWDLL 1. FC Union Berlin
  1. 17' Jonathan Tah
  2. 23' Álex Grimaldo · F. Wirtz 1-0
  3. 24' R. Knoche L. Bonucci
  4. HT1-0
  5. 46' C. Trimmel J. Juranović
  6. 57' O. Kossounou · J. Hofmann 2-0
  7. 64' B. Aaronson S. Becker
  8. 73' J. Tah · Álex Grimaldo 3-0
  9. 74' Frederik Rønnow
  10. 78' K. Behrens D. Fofana
  11. 78' R. Gosens J. Roussillon
  12. 81' A. Adli J. Hofmann
  13. 81' N. Tella J. Frimpong
  14. 83' N. Tella · A. Adli 4-0
  15. 87' A. Hložek V. Boniface
  16. 87' N. Mbamba F. Wirtz
  17. 87' R. Andrich E. Palacios
  18. FT4-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.3
  2. 6O. Kossounou 8.0
  3. 4J. Tah 8.0
  4. 3P. Hincapié 7.3
  5. 30J. Frimpong ▼ 81' 6.9
  6. 34G. Xhaka 7.3
  7. 25E. Palacios ▼ 87' 7.5
  8. 20Álex Grimaldo 8.7
  9. 7J. Hofmann ▼ 81' 7.5
  10. 10F. Wirtz ▼ 87' 7.9
  11. 22V. Boniface ▼ 87' 6.9

Dự bị 9

  1. 21A. Adli ▲ 81' 7.3
  2. 19N. Tella ▲ 81' 7.5
  3. 23A. Hložek ▲ 87'
  4. 18N. Mbamba ▲ 87'
  5. 8R. Andrich ▲ 87'
  6. 2J. Stanišić
  7. 17M. Kovář
  8. 32G. Puerta
  9. 11N. Amiri
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 6.3
  2. 3P. Jaeckel 6.3
  3. 23L. Bonucci ▼ 24' 6.2
  4. 4Diogo Leite 6.9
  5. 18J. Juranović ▼ 46' 6.5
  6. 33A. Král 6.3
  7. 20A. Laïdouni 6.7
  8. 26J. Roussillon ▼ 78' 6.7
  9. 19J. Haberer 6.9
  10. 27S. Becker ▼ 64' 6.6
  11. 11D. Fofana ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 31R. Knoche ▲ 24' 6.2
  2. 28C. Trimmel ▲ 46' 6.0
  3. 7B. Aaronson ▲ 64' 6.3
  4. 17K. Behrens ▲ 78' 6.3
  5. 6R. Gosens ▲ 78' 6.5
  6. 36A. Kemlein
  7. 29L. Tousart
  8. 16B. Hollerbach
  9. 12J. Busk

Thống kê

0010
110
69%Kiểm soát bóng31%
18Dứt điểm2
10Trúng đích2
4Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
10Phạt góc1
3Việt vị0
8Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
2Cứu thua7
819Chuyền bóng368
750Chuyền chính xác290
92%Chính xác chuyền79%
2.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

60Trận đấu52
158Ghi được62
49Thủng lưới78
2.63Bàn thắng mỗi trận1.19
26Giữ sạch lưới13
43Trên 2.5 bàn25
87Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu