1. FC Köln
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
RB Leipzig

1. FC Köln vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-2 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 1, hòa 4, RB Leipzig thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Phong độ
WWWLD 1. FC Köln
LWWLL RB Leipzig
  1. 29' 0-1 C. Baumgartner · D. Raum
  2. HT0-1
  3. 51' J. Thielmann · I. Johannesson 1-1
  4. 56' 1-2 C. Baumgartner · X. Schlager
  5. 58' Jan Thielmann
  6. 64' R. Baku B. Henrichs
  7. 64' C. Harder Romulo Cardoso
  8. 68' M. Bulter I. Johannesson
  9. 76' David Raum
  10. 76' Christoph Baumgartner
  11. 78' L. Waldschmidt K. Lund
  12. 80' Jan Thielmann
  13. 82' E. Banzuzi B. Gruda
  14. 82' T. Gomis Y. Diomande
  15. 90'+4 Péter Gulácsi
  16. 90'+1 Ezechiel Banzuzi
  17. 90' F. Chavez J. Thielmann
  18. 90' F. Schenten R. Ache
  19. 90'+6 M. Finkgrafe A. Nusa
  20. FT1-2

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Lukas Kwasniok
  1. 1M. Schwabe 7.2
  2. 29J. Thielmann ▼ 90' 7.0
  3. 28S. Sebulonsen 6.0
  4. 6E. Martel 5.9
  5. 39C. Ozkacar 6.7
  6. 32K. Lund ▼ 78' 7.3
  7. 18I. Johannesson ▼ 68' 6.9
  8. 5T. Krauss 7.6
  9. 16J. Kaminski 7.2
  10. 9R. Ache ▼ 90' 6.9
  11. 13S. El Mala 6.3

Dự bị 9

  1. 20R. Zieler
  2. 33R. van den Berg
  3. 2J. Schmied
  4. 27F. Chavez ▲ 90' 6.7
  5. 8D. Huseinbasic
  6. 40F. Schenten ▲ 90' 6.3
  7. 38Y. Niang
  8. 30M. Bulter ▲ 68' 6.7
  9. 7L. Waldschmidt ▲ 78' 6.7
RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 6.3
  2. 39B. Henrichs ▼ 64' 6.5
  3. 4W. Orban 7.6
  4. 13N. Seiwald 6.6
  5. 22D. Raum 7.2
  6. 10B. Gruda ▼ 82' 6.3
  7. 24X. Schlager 7.5
  8. 14C. Baumgartner ⚽2 9.6
  9. 49Y. Diomande ▼ 82' 7.7
  10. 40Romulo Cardoso ▼ 64' 7.2
  11. 7A. Nusa ▼ 90' 7.0

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 5E. Bitshiabu
  3. 16L. Klostermann
  4. 35M. Finkgrafe ▲ 90'
  5. 6E. Banzuzi ▲ 82' 6.9
  6. 17R. Baku ▲ 64' 6.9
  7. 9J. Bakayoko
  8. 11C. Harder ▲ 64' 6.7
  9. 27T. Gomis ▲ 82' 6.2

Thống kê

014
340
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm19
3Trúng đích4
4Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn8
4Phạt góc3
5Việt vị3
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
2Cứu thua1
-0.22Bàn thắng ngăn chặn-0.22
341Chuyền bóng431
249Chuyền chính xác352
73%Chính xác chuyền82%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu45
63Ghi được104
75Thủng lưới60
1.58Bàn thắng mỗi trận2.31
4Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu