1. FC Köln vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 1, hòa 4, RB Leipzig thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- WWWLD 1. FC Köln
- LWWLL RB Leipzig
- 16' Rafael Czichos
- 31' ▲ Jorge Meré ▼ R. Czichos
- HT0-0
- 53' A. Modeste 1-0
- 56' Mark Uth
- 56' Mark Uth
- 57' ▲ E. Forsberg ▼ Dani Olmo
- 57' ▲ Y. Poulsen ▼ André Silva
- 68' ▲ S. Andersson ▼ A. Modeste
- 68' ▲ K. Ehizibue ▼ M. Uth
- 71' 1-1 A. Haïdara · D. Szoboszlai
- 76' Jorge Mere
- 76' Lukas Klostermann
- 79' Benno Schmitz
- 82' ▲ S. Özcan ▼ B. Schmitz
- 82' ▲ K. Schindler ▼ J. Thielmann
- 85' ▲ T. Adams ▼ A. Haïdara
- 90'+2 ▲ K. Laimer ▼ D. Szoboszlai
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Horn 8.9
- 5R. Czichos ▼ 31' 6.9
- 2B. Schmitz ▼ 82' 6.2
- 15L. Kilian 6.6
- 14J. Hector 7.0
- 18O. Duda 6.9
- 28E. Skhiri 6.9
- 7D. Ljubičić 6.6
- 29J. Thielmann ▼ 82' 6.5
- 27A. Modeste ⚽ ▼ 68' 7.5
- 13M. Uth ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 22Jorge Meré ▲ 31' 6.6
- 9S. Andersson ▲ 68' 6.2
- 19K. Ehizibue ▲ 68' 6.9
- 6S. Özcan ▲ 82' 7.0
- 17K. Schindler ▲ 82' 6.6
- 31T. Ostrák
- 21L. Schaub
- 4T. Hübers
- 20M. Schwäbe
- 1P. Gulácsi 7.3
- 4W. Orban 7.2
- 16L. Klostermann 7.2
- 2M. Simakan 6.5
- 32J. Gvardiol 6.9
- 44K. Kampl 7.0
- 18C. Nkunku 7.2
- 25Dani Olmo ▼ 57' 6.6
- 8A. Haïdara ⚽ ▼ 85' 7.7
- 17D. Szoboszlai ⇢ ▼ 90' 8.0
- 33André Silva ▼ 57' 6.5
Dự bị 9
- 10E. Forsberg ▲ 57' 7.2
- 9Y. Poulsen ▲ 57' 7.0
- 14T. Adams ▲ 85' 6.7
- 27K. Laimer ▲ 90'
- 39B. Henrichs
- 22N. Mukiele
- 3Angeliño
- 21B. Brobbey
- 31Josep Martínez
Thống kê
03⚑4
⚑1010
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm19
5Trúng đích9
6Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc10
3Việt vị3
12Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
8Cứu thua4
361Chuyền bóng405
270Chuyền chính xác307
75%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu58
75Ghi được118
58Thủng lưới67
1.67Bàn thắng mỗi trận2.03
8Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn34
39Hiệp hai68