1. FC Köln
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Leipzig

1. FC Köln vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 2-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 1, hòa 4, RB Leipzig thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
Sân vận động
RheinEnergieSTADION, Köln
Trọng tài
F. Willenborg
Phong độ
WWWLD 1. FC Köln
LWWLL RB Leipzig
  1. 23' Kingsley Ehizibue
  2. HT0-0
  3. 46' J. Hector · J. Horn 1-0
  4. 55' Dayot Upamecano
  5. 59' 1-1 A. Haidara · M. Halstenberg
  6. 60' J. Hector · O. Duda 2-1
  7. 61' Angeliño T. Adams
  8. 61' Daniel Olmo E. Forsberg
  9. 66' F. Kainz M. Wolf
  10. 66' J. Kluivert M. Halstenberg
  11. 75' B. Schmitz K. Ehizibue
  12. 77' Hwang Hee-Chan N. Mukiele
  13. 83' Kevin Kampl
  14. 90' Rafael Czichos
  15. 90' Amadou Haidara
  16. 90'+2 M. Meyer D. Drexler
  17. 90'+2 S. Özcan J. Hector
  18. FT2-1

Đội hình

1. FC Köln Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: F. Funkel
  1. 1T. Horn 7.5
  2. 5R. Czichos 6.7
  3. 23J. Horn 7.2
  4. 19K. Ehizibue ▼ 75' 6.7
  5. 33S. Bornauw 7.5
  6. 24D. Drexler ▼ 90' 6.0
  7. 14J. Hector ⚽2 ▼ 90' 9.0
  8. 18O. Duda 7.3
  9. 31M. Wolf ▼ 66' 6.7
  10. 28E. Skhiri 7.2
  11. 20E. Rexhbecaj 6.9

Dự bị 9

  1. 11F. Kainz ▲ 66' 6.2
  2. 2B. Schmitz ▲ 75' 6.6
  3. 13M. Meyer ▲ 90'
  4. 21S. Özcan ▲ 90'
  5. 16R. Zieler
  6. 7T. Arokodare
  7. 3N. Katterbach
  8. 43E. Dennis
  9. 22Jorge Meré
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: J. Nagelsmann
  1. 1P. Gulácsi 6.3
  2. 23M. Halstenberg ▼ 66' 7.2
  3. 16L. Klostermann 6.3
  4. 22N. Mukiele ▼ 77' 6.5
  5. 5D. Upamecano 6.9
  6. 44K. Kampl 6.0
  7. 18C. Nkunku 7.7
  8. 14T. Adams ▼ 61' 7.0
  9. 8A. Haidara 7.9
  10. 10E. Forsberg ▼ 61' 6.9
  11. 19A. Sørloth 7.3

Dự bị 9

  1. 3Angeliño ▲ 61' 7.2
  2. 25Daniel Olmo ▲ 61' 6.3
  3. 21J. Kluivert ▲ 66' 6.3
  4. 11Hwang Hee-Chan ▲ 77' 6.5
  5. 33Josep Martínez
  6. 6I. Konaté
  7. 4V. Orban
  8. 39B. Henrichs
  9. 20L. Samardžić

Thống kê

020
830
28%Kiểm soát bóng72%
5Dứt điểm25
3Trúng đích6
2Chệch đích12
3Sút trong vòng cấm17
2Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn7
0Phạt góc8
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
6Cứu thua1
255Chuyền bóng642
171Chuyền chính xác561
67%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

46Trận đấu49
66Ghi được87
70Thủng lưới54
1.43Bàn thắng mỗi trận1.78
10Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn28
22Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu