1. FC Köln vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 0-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 1, hòa 4, RB Leipzig thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- WWWLD 1. FC Köln
- LWWLL RB Leipzig
- 31' Dominik Szoboszlai
- 37' Konrad Laimer
- 41' Eric Martel
- 41' Benno Schmitz
- 45'+2 Joško Gvardiol
- HT0-0
- 48' Timo Werner
- 55' ▲ D. Huseinbašić ▼ D. Ljubičić
- 61' ▲ M. Halstenberg ▼ D. Raum
- 67' ▲ E. Forsberg ▼ D. Szoboszlai
- 73' Benjamin Henrichs
- 73' ▲ J. Thielmann ▼ F. Kainz
- 73' ▲ D. Selke ▼ S. Tigges
- 83' ▲ A. Haidara ▼ X. Schlager
- 83' ▲ Y. Poulsen ▼ André Silva
- 85' ▲ S. Adamyan ▼ L. Maina
- 85' ▲ T. Lemperle ▼ D. Selke
- 89' Sargis Adamyan
- FT0-0
Đội hình
- 20M. Schwäbe 7.5
- 2B. Schmitz 7.7
- 4T. Hübers 7.5
- 24J. Chabot 7.2
- 14J. Hector 7.5
- 28E. Skhiri 7.3
- 6E. Martel 6.3
- 7D. Ljubičić ▼ 55' 6.3
- 11F. Kainz ▼ 73' 6.3
- 37L. Maina ▼ 85' 6.5
- 21S. Tigges ▼ 73' 6.7
Dự bị 9
- 8D. Huseinbašić ▲ 55' 6.5
- 29J. Thielmann ▲ 73' 6.7
- 27D. Selke ▲ 73' 6.3
- 23S. Adamyan ▲ 85' 6.3
- 25T. Lemperle ▲ 85' 6.2
- 5N. Soldo
- 17K. Schindler
- 1T. Horn
- 47M. Olesen
- 21J. Blaswich 7.0
- 16L. Klostermann 7.2
- 4W. Orbán 7.6
- 32J. Gvardiol 8.0
- 39B. Henrichs 6.9
- 27K. Laimer 7.3
- 24X. Schlager ▼ 83' 7.2
- 22D. Raum ▼ 61' 6.9
- 17D. Szoboszlai ▼ 67' 6.7
- 11T. Werner 6.6
- 19André Silva ▼ 83' 6.3
Dự bị 8
- 23M. Halstenberg ▲ 61' 6.6
- 10E. Forsberg ▲ 67' 6.7
- 8A. Haidara ▲ 83' 6.2
- 9Y. Poulsen ▲ 83' 6.3
- 2M. Simakan
- 13Ø. Nyland
- 44K. Kampl
- 25S. Ba
Thống kê
03⚑5
⚑140
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm7
0Trúng đích2
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
5Phạt góc1
2Việt vị3
10Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
2Cứu thua0
434Chuyền bóng569
321Chuyền chính xác439
74%Chính xác chuyền77%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.27
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu53
103Ghi được116
75Thủng lưới72
1.94Bàn thắng mỗi trận2.19
13Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn37
41Hiệp hai60