RB Leipzig vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 5, hòa 4, 1. FC Köln thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 4
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Phong độ
- WWLLW RB Leipzig
- WWWLD 1. FC Köln
- 13' A. Ouedraogo 1-0
- 23' 1-1 J. Thielmann · E. Martel
- 44' Romulo Cardoso 2-1
- 45'+3 Eric Martel
- 45' D. Raum 3-1
- HT3-1
- 46' ▲ S. El Mala ▼ M. Bulter
- 58' ▲ E. Banzuzi ▼ A. Ouedraogo
- 59' ▲ D. Huseinbasic ▼ E. Martel
- 59' ▲ L. Maina ▼ J. Thielmann
- 59' ▲ R. Ache ▼ L. Waldschmidt
- 69' Ridle Baku
- 73' ▲ F. Kainz ▼ S. Sebulonsen
- 80' ▲ C. Harder ▼ J. Bakayoko
- 80' ▲ K. Nedeljkovic ▼ R. Baku
- 90'+1 ▲ A. Maksimovic ▼ Y. Diomande
- 90'+1 ▲ K. Kampl ▼ C. Baumgartner
- FT3-1
Đội hình
- 1P. Gulacsi 6.6
- 17R. Baku ▼ 80' 7.0
- 4W. Orban 7.6
- 23C. Lukeba 6.2
- 22D. Raum ⚽ 8.7
- 20A. Ouedraogo ⚽ ▼ 58' 6.9
- 13N. Seiwald 6.7
- 9J. Bakayoko ▼ 80' 7.3
- 14C. Baumgartner ▼ 90' 6.6
- 49Y. Diomande ▼ 90' 6.9
- 40Romulo Cardoso ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 26M. Vandevoordt
- 5E. Bitshiabu
- 6E. Banzuzi ▲ 58' 6.6
- 11C. Harder ▲ 80' 6.3
- 19K. Nedeljkovic ▲ 80' 6.6
- 27T. Gomis
- 33A. Maksimovic ▲ 90'
- 36T. Werner
- 44K. Kampl ▲ 90'
- 1M. Schwabe 8.9
- 28S. Sebulonsen ▼ 73' 6.9
- 2J. Schmied 6.5
- 4T. Hubers 6.7
- 5T. Krauss 6.3
- 18I. Johannesson 6.6
- 6E. Martel ⇢ ▼ 59' 6.7
- 16J. Kaminski 6.2
- 7L. Waldschmidt ▼ 59' 6.5
- 29J. Thielmann ⚽ ▼ 59' 7.7
- 30M. Bulter ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 20R. Zieler
- 3D. Heintz
- 32K. Lund
- 39C. Ozkacar
- 8D. Huseinbasic ▲ 59' 6.7
- 11F. Kainz ▲ 73' 6.9
- 13S. El Mala ▲ 46' 6.7
- 37L. Maina ▲ 59' 6.9
- 9R. Ache ▲ 59' 6.2
Thống kê
01⚑9
⚑510
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm13
8Trúng đích2
7Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
9Phạt góc5
3Việt vị0
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
1.27Bàn thắng ngăn chặn1.27
421Chuyền bóng474
366Chuyền chính xác412
87%Chính xác chuyền87%
3.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu40
104Ghi được63
60Thủng lưới75
2.31Bàn thắng mỗi trận1.58
14Giữ sạch lưới4
34Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai40