RB Leipzig vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 5, hòa 4, 1. FC Köln thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Trọng tài
- F. Badstübner
- Phong độ
- LWWLL RB Leipzig
- WWWLD 1. FC Köln
- 9' Jan Thielmann
- 25' C. Nkunku 1-0
- 35' Timo Hübers
- HT1-0
- 54' Dani Olmo · A. Haïdara 2-0
- 57' Angeliño · Dani Olmo 3-0
- 61' Joško Gvardiol
- 62' ▲ M. Uth ▼ O. Duda
- 62' ▲ D. Ljubičić ▼ F. Kainz
- 62' ▲ K. Schindler ▼ J. Thielmann
- 64' ▲ Y. Poulsen ▼ André Silva
- 64' ▲ E. Forsberg ▼ Dani Olmo
- 70' ▲ D. Szoboszlai ▼ K. Laimer
- 70' ▲ M. Simakan ▼ L. Klostermann
- 78' ▲ N. Mukiele ▼ Angeliño
- 85' ▲ T. Ostrák ▼ E. Skhiri
- 85' ▲ T. Lemperle ▼ S. Andersson
- 90'+1 3-1 T. Lemperle · M. Uth
- FT3-1
Đội hình
- 1P. Gulácsi 6.3
- 4W. Orban 6.7
- 16L. Klostermann ▼ 70' 7.0
- 39B. Henrichs 6.7
- 3Angeliño ⚽ ▼ 78' 7.3
- 32J. Gvardiol 7.0
- 27K. Laimer ▼ 70' 7.2
- 18C. Nkunku ⚽ 7.0
- 25Dani Olmo ⚽ ⇢ ▼ 64' 7.6
- 8A. Haïdara ⇢ 7.5
- 33André Silva ▼ 64' 6.6
Dự bị 9
- 9Y. Poulsen ▲ 64' 6.7
- 10E. Forsberg ▲ 64' 6.2
- 17D. Szoboszlai ▲ 70' 6.3
- 2M. Simakan ▲ 70' 6.6
- 22N. Mukiele ▲ 78' 6.5
- 38Hugo Novoa
- 44K. Kampl
- 31Josep Martínez
- 14T. Adams
- 20M. Schwäbe 5.9
- 2B. Schmitz 7.2
- 4T. Hübers 6.9
- 15L. Kilian 6.2
- 11F. Kainz ▼ 62' 6.0
- 14J. Hector 6.2
- 18O. Duda ▼ 62' 6.0
- 28E. Skhiri ▼ 85' 7.2
- 6S. Özcan 6.2
- 29J. Thielmann ▼ 62' 6.0
- 9S. Andersson ▼ 85' 6.2
Dự bị 9
- 13M. Uth ▲ 62' 7.5
- 7D. Ljubičić ▲ 62' 6.6
- 17K. Schindler ▲ 62' 6.5
- 31T. Ostrák ▲ 85'
- 25T. Lemperle ⚽ ▲ 85' 7.9
- 19K. Ehizibue
- 1T. Horn
- 21L. Schaub
- 23J. Horn
Thống kê
01⚑5
⚑620
50%Kiểm soát bóng50%
6Dứt điểm9
4Trúng đích2
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị0
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
490Chuyền bóng486
388Chuyền chính xác393
79%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
58Trận đấu45
118Ghi được75
67Thủng lưới58
2.03Bàn thắng mỗi trận1.67
18Giữ sạch lưới8
34Trên 2.5 bàn23
68Hiệp hai39