RB Leipzig vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 1-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 2, 1. FSV Mainz 05 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Phong độ
- LWWLL RB Leipzig
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 14' ▲ Silas ▼ B. Hollerbach
- 38' Stefan Bell
- 40' C. Harder · A. Nusa 1-0
- 45'+3 Stefan Posch
- 45' 1-1 N. Amiri11m
- HT1-1
- 49' 1-2 Silas · P. Tietz
- 59' ▲ E. Banzuzi ▼ E. Bitshiabu
- 59' ▲ B. Henrichs ▼ R. Baku
- 72' ▲ T. Gomis ▼ Romulo Cardoso
- 72' ▲ L. Maloney ▼ N. Amiri
- 82' ▲ P. Mwene ▼ S. Widmer
- 82' ▲ P. Nebel ▼
- 82' ▲ N. Weiper ▼ P. Tietz
- 86' ▲ J. Bakayoko ▼ N. Seiwald
- 90'+6 Nelson Weiper
- 90'+3 Kacper Potulski
- FT1-2
Đội hình
- 1P. Gulacsi 6.2
- 17R. Baku ▼ 59' 6.2
- 4W. Orban 6.9
- 5E. Bitshiabu ▼ 59' 6.9
- 22D. Raum 7.2
- 49Y. Diomande 7.9
- 13N. Seiwald ▼ 86' 7.3
- 24X. Schlager 6.3
- 7A. Nusa ⇢ 8.0
- 40Romulo Cardoso ▼ 72' 6.0
- 11C. Harder ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 26M. Vandevoordt
- 6E. Banzuzi ▲ 59' 6.9
- 9J. Bakayoko ▲ 86' 6.7
- 16L. Klostermann
- 19K. Nedeljkovic
- 27T. Gomis ▲ 72' 6.2
- 33A. Maksimovic
- 35M. Finkgrafe
- 39B. Henrichs ▲ 59' 6.7
- 33D. Batz 7.6
- 4S. Posch 6.9
- 16S. Bell 6.9
- 48K. Potulski 6.6
- 21D. da Costa 7.2
- 10N. Amiri ⚽ ▼ 72' 7.2
- 6K. Sano 7.3
- 7Lee Jae-Sung 6.9
- 30S. Widmer ▼ 82' 6.6
- 17B. Hollerbach ▼ 14' 6.3
- 20P. Tietz ▼ 82' 6.2
Dự bị 9
- 1L. Riess
- 2P. Mwene ▲ 82' 6.7
- 8P. Nebel ▲ 82' 6.7
- 9A. Nordin
- 15L. Maloney ▲ 72' 6.7
- 26Silas ⚽ ▲ 14' 8.2
- 42D. Gleiber
- 14W. Boving
- 44N. Weiper ▲ 82' 6.2
Thống kê
00⚑5
⚑440
70%Kiểm soát bóng30%
15Dứt điểm11
4Trúng đích4
6Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị2
4Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
2Cứu thua3
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
700Chuyền bóng300
604Chuyền chính xác206
86%Chính xác chuyền69%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu51
104Ghi được69
60Thủng lưới66
2.31Bàn thắng mỗi trận1.35
14Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai30